bannermoi

ĐH Phan Thiết trên các báo

Nhờ đưa vào vận hành hệ thống công cụ đánh giá KPI, toàn bộ các hoạt động tại Đại học Phan Thiết đã thay đổi theo hướng tích cực, chất ...
Tiếp nối chuỗi hoạt động vì cộng đồng tại tỉnh Bình Thuận, sáng 26/9 trong khuôn khổ “Lễ khai giảng niên học 2019 – 2020” của Trường Đại học Phan ...
BTO- Sáng 26/9, Trường Đại học Phan Thiết long trọng khai giảng năm học mới 2019-2020. Dự lễ khai giảng có Bí thư Tỉnh ủy Nguyễn Mạnh Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh ...

Video giới thiệu về trường

van bang2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bình Thuận, ngày 18 tháng  07 năm 2019

THÔNG BÁO

MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

(BẰNG KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA)

Ngày 17/7, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học năm 2019 theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 đối với tất cả các ngành đào tạo Đại học chính quy. 

Theo đó, ngưỡng điểm xét tuyển năm 2019 của Đại học Phan Thiết là 14 điểm cho tất cả các ngành, cụ thể như sau: 

Stt Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Ngưỡng điểm xét tuyển
1 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01 14
2 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Toán, Ngữ văn, Địa lý C04 14
3 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Toán, Ngữ văn, Địa lý C04 14
4 Tài chính ngân hàng 7340201 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Toán, Ngữ văn, Địa lý C04 14
5 Quản trị khách sạn 7810201 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 14
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 14
7 Luật kinh tế 7380107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 14
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử D14 14
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân D84 14
Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân D66 14
8 Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán, Vật lý, Hóa học A00 14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Toán, Ngữ văn, Địa lý C04 14
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 14
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý D15 14
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử D14 14
Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân D66 14

XÉT TUYỂN HỌC BẠ TRỰC TUYẾN

vnu

Tìm kiếm thông tin

tt
htqt

Liên kết website