THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT

    Năm 2025, trường Đại học Phan Thiết tuyển sinh 15 ngành đào tạo với 3 phương thức xét tuyển hệ Đại học chính quy.

    3 phương thức xét tuyển Đại học

    Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

    • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo được tính bằng tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
    • Đối với ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dành cho khối ngành sức khỏe do Bộ GDĐT quy định.
    • Đối với ngành Luật, Luật Kinh tế: Thí sinh phải có tổng điểm là 18 điểm thuộc tổ hợp xét tuyển và phải có Toán hoặc Ngữ Văn từ 6.0đ trở lên.

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ).

    • Tất cả các ngành: Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên
    • Đối với Kỹ thuật xét nghiệm y học: Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 19 điểm trở lên đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đánh giá mức khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
    • Đối với ngành Luật, Luật Kinh tế: Thí sinh phải có tổng điểm là 18 điểm thuộc tổ hợp xét tuyển và phải có Toán hoặc Ngữ Văn từ 6.0đ trở lên.

    Phương thức 3: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

    15 ngành đào tạo

    Năm 2025, trường Đại học Phan Thiết tuyển sinh 15 ngành hệ Đại học chính quy, bao gồm: Công nghệ Thông tin, Kế toán, Quản trị Kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Khách sạn, Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống, Kỹ thuật Xây dựng, Luật, Kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật xét nghiệm y học, và Kỹ thuật Cơ khí.

    STTMã ngànhTên ngành đào tạoTổ hợp môn thi/Xét tuyển
    17480201Công nghệ thông tinA00: Toán, Vật lí, Hóa học
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
    X25: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    27810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
    C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
    D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
    37810201Quản trị khách sạnC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
    C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    47810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
    C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00: Toán, Vật lí, Hóa học
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    X25: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    67380101LuậtC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
    X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
    X25: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    77380107Luật kinh tếC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
    X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
    X25: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    87220201Ngôn ngữ AnhD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng An
    D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
    X25: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    97580201Kỹ thuật xây dựngA00: Toán, Vật lí, Hóa học
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    A04: Toán, Vật lí, Địa lí
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    107340101Quản trị kinh doanhA01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
    C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
    117340201Tài chính – Ngân hàngA01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
    127340301Kế toánA00: Toán, Vật lí, Hóa học
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
    137520103Kỹ thuật cơ khíA00: Toán, Vật lí, Hóa học
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    A04: Toán, Vật lí, Địa lí
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    147520130Kỹ thuật ô tôA00: Toán, Vật lí, Hóa học
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
    A04: Toán, Vật lí, Địa lí
    C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
    D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    157720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00: Toán, Hóa học, Sinh học
    D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    * Riêng đối với ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh đăng ký xét tuyển cần đạt học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên.

    Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

    Ba đợt nhận hồ sơ năm 2025

    + Đợt 1: Ngày 30/6/2025

    + Đợt 2: Ngày 30/9/2025

    + Đợt 3: Ngày 30/12/2025

    Đề án tuyển sinh năm 2025 được cập nhật TẠI ĐÂY.

    Các thông tin khác về tuyển sinh Đại học năm 2025 sẽ thường xuyên được cập nhật

    Đăng ký xét tuyển và nhận học bổng: ts.upt.edu.vn/xettuyentructuyen 
    Đăng ký để được hỗ trợ tư vấn: bit.ly/2HvwIFI 

    Thông tin liên hệ: