Vừa học vừa làm

    III. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học

    1. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học đối tượng tốt nghiệp THPT

    1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

    Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)

    1.2. Phạm vi tuyển sinh

    Tuyển sinh trên phạm vi cả nước

    1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

    Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương.

    1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.

    Stt Trình độ đào tạo Mã ngành xét tuyển  

    Tên ngành

    xét tuyển

    Mã phương thức xét tuyển Tên phương thức xét tuyển Chỉ tiêu

    (dự kiến)

    Số văn bản đào tạo VLVH Ngày tháng năm ban hành văn bản Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành Năm bắt đầu đào tạo
    (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
    1 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 30 116/ĐHPT 18/07/2011 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2011
    2 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 60 116/ĐHPT 18/07/2011 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2011
    3 Đại học 7340301 Kế toán 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 54 116/ĐHPT 18/07/2011 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2011
    4 Đại học 7340201 Tài chính – Ngân hàng 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 21 116/ĐHPT 18/07/2011 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2011
    5 Đại học 7220201 Ngôn Ngữ Anh 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 75 116/ĐHPT 18/07/2011 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2011
    6 Đại học 7810201 Quản trị khách sạn 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 60 16/QĐ-ĐHPT 20/03/2012 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2012
    7 Đại học 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 25 16/QĐ-ĐHPT 20/03/2012 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2012
    8 Đại học 7380107 Luật kinh tế 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 30 95/QĐ-ĐHPT 09/06/2016 Trường

    Đại học Phan Thiết

    2016

    1.5. Ngưỡng đầu vào

    1.5.1. Thí sinh đạt 1 trong 6 tiêu chí sau:

    + Điểm trung bình của cả năm lớp 12 đạt từ 5.0 điểm trở lên;

    + Điểm trung bình 3 môn thuộc nhóm môn (khối) xét tuyển của cả năm học lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên;

    + Điểm trung bình của cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên;

    + Điểm trung bình 3 môn thuộc nhóm môn (khối) xét tuyển của năm lớp 10, lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên;

    + Điểm trung bình học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên;

    + Điểm trung bình 3 môn thuộc nhóm môn (khối) xét tuyển của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên.

    1.5.2. Tổ hợp môn xét tuyển

    Stt Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển
    1 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
    Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
    2 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Hóa học A00
    Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Toán, Ngữ văn, Địa lý C04
    3 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Vật lý, Hóa học A00
    Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Toán, Ngữ văn, Địa lý C04
    4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
    Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Toán, Ngữ văn, Địa lý C04
    5 Quản trị khách sạn 7810201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
    Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
    6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Vật lý, Hóa học A00
    Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
    7 Luật kinh tế 7380107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
    Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử D14
    Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân D84
    Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân D66
    8 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
    Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý D15
    Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử D14
    Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân D66

    1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường

    Mã trường: DPT

    1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển /thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

    1.7.1. Thời gian xét tuyển: Trường Đại học Phan Thiết tổ chức xét tuyển sinh đại học hệ vừa làm vừa học hai đợt trong năm:

    + Đợt 1: dự kiến vào tháng 07/2023

    + Đợt 2: dự kiến vào tháng 11/2023

    1.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

    Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp Phòng Quản lý Đào tạo hoặc gửi qua đường bưu điện về địa chỉ:  Phòng Quản lý Đào tạo – Trường Đại học Phan Thiết – Số 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận.

    1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: theo quy chế tuyển sinh hiện hành

    1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 200.000 đồng/SV

    1.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

    1.10.1. Học phí dự kiến: 660.000 đồng – 710.000 đồng/1 tín chỉ.

    1.10.2. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: thực hiện theo quy định hiện hành

    1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

    + Đợt 1: dự kiến vào tháng 07/2023

    + Đợt 2: dự kiến vào tháng 11/2023

    1.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

    2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng vừa làm vừa học với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên

    2.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

    Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và bằng tốt nghiệp THPT (người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành).

    2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước

    2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

    2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.

    STT Trình độ đào tạo Mã ngành xét tuyển  

    Tên ngành

    xét tuyển

    Mã phương thức xét tuyển Tên phương thức

    xét tuyển

    Chỉ tiêu

    (dự kiến)

    Số văn bản đào tạo VLVH Ngày tháng năm ban hành văn bản Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành Năm bắt đầu đào tạo
    (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
    1 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 6 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017
    2 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 12 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017
    3 Đại học 7340301 Kế Toán LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 10 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017
    4 Đại học 7340201 Tài chính – Ngân hàng LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 4 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017
    5 Đại học 7380107 Luật kinh tế LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 6 420/QĐ-ĐHPT 30/12/2019 Trường Đại học Phan Thiết 2019
    6 Đại học 7220201 Ngôn Ngữ Anh LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 15 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017
    7 Đại học 7810201 Quản trị khách sạn LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 12 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017
    8 Đại học 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành LTTC-ĐH Xét điểm trung bình chung học tập toàn khoá bậc trung cấp 5 200/QĐ-ĐHPT 27/12/2017 Trường Đại học Phan Thiết 2017

    2.5. Ngưỡng đầu vào

    Thí sinh có kết quả học tập toàn khóa học bậc trung cấp chuyên nghiệp đạt từ 5,0 trở lên (tính theo thang điểm 10) hoặc từ 2,0 trở lên (tính theo thang điểm 4).

    2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường

    Mã trường: DPT

    2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển /thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

    2.7.1. Thời gian xét tuyển: Trường Đại học Phan Thiết tổ chức xét tuyển sinh đào tạo đại học vừa làm vừa học với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên hai đợt trong năm:

    + Đợt 1: dự kiến vào tháng 07/2023

    + Đợt 2: dự kiến vào tháng 11/2023

    2.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

    Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp Phòng Quản lý Đào tạo hoặc gửi qua đường bưu điện về địa chỉ:  Phòng Quản lý Đào tạo – Trường Đại học Phan Thiết – Số 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận.

    2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: theo quy chế tuyển sinh hiện hành  

    2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 200.000 đồng/SV

    2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

    2.10.1. Học phí dự kiến: 660.000 đồng – 710.000 đồng/1 tín chỉ.

    2.10.2. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: thực hiện theo quy định hiện hành

    2.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

    + Đợt 1: dự kiến vào tháng 07/2023

    + Đợt 2: dự kiến vào tháng 11/2023

    2.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)


    III. Enrollment for training while working and studying

    1. Enrollment for work-study training for high school graduates

    1.1. Subjects and admission conditions

    Candidates have a high school diploma (in the form of formal or continuing education)

    1.2. Scope of admission

    Enrollment nationwide

    1.3. Admission method (entrance exam, admission test or combination of entrance exam and admission)

    Admission is based on high school academic results (transcripts) or equivalent.

    1.4. Enrollment criteria: Targets by industry, admission method and training level.

    Stt Degree training Admission industry code  

    Industry name

    Admission

    Admission method code Name of the admission method Targets

    (expected)

    Number of physical training documents Date of issuance of document Authorized authorities or autonomous schools issue Year of starting training
    (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
    1 University 7480201 Information technology 200 Review high school academic results (transcripts) 30 116/ĐHPT 18/07/2011 School

    Phan Thiet University

    2011
    2 University 7340101 Business administration 200 Review high school academic results (transcripts) 60 116/ĐHPT 18/07/2011 School

    Phan Thiet University

    2011
    3 University 7340301 Accountant 200 Review high school academic results (transcripts) 54 116/ĐHPT 18/07/2011 School

    Phan Thiet University

    2011
    4 University 7340201 Finance – Banking 200 Review high school academic results (transcripts) 21 116/ĐHPT 18/07/2011 School

    Phan Thiet University

    2011
    5 University 7220201 English language 200 Review high school academic results (transcripts) 75 116/ĐHPT 18/07/2011 School

    Phan Thiet University

    2011
    6 University 7810201 Hotel management 200 Review high school academic results (transcripts) 60 16/QĐ-ĐHPT 20/03/2012 School

    Phan Thiet University

    2012
    7 University 7810103 Management of tourism and travel services 200 Review high school academic results (transcripts) 25 16/QĐ-ĐHPT 20/03/2012 School

    Phan Thiet University

    2012
    8 University 7380107 Economic law 200 Review high school academic results (transcripts) 30 95/QĐ-ĐHPT 09/06/2016 School

    Phan Thiet University

    2016

    1.5. Input threshold

    1.5.1. Candidates meet 1 of the following 6 criteria:

    + Average score for the entire 12th grade year is 5.0 points or higher;

    + The average score of 3 subjects in the admission subject group (block) for the entire 12th grade year is 5.0 or higher;

    + The average score for the entire year of grade 10, grade 11 and the first semester of grade 12 is 5.0 or higher;

    + The average score of 3 subjects in the admission subject group (block) of grade 10, grade 11, and first semester of grade 12 is 5.0 or higher;

    + Average score of semester 1 of grade 11, semester 2 of grade 11 and semester 1 of grade 12 is 5.0 or higher;

    + The average score of 3 subjects in the admission subject group (block) of semester 1 of grade 11, semester 2 of grade 11 and semester 1 of grade 12 is 5.0 or higher.

    1.5.2. Combination of admission subjects

    Stt Training industry Industry code Combination of exam/admission subjects Admission subject combination code
    1 Information technology 7480201 Math, Physics, Chemistry A00
    Math, Literature, English D01
    Math, Physics, English A01
    Math, Physics, Literature C01
    2 Accountant 7340301 Math, Physics, Chemistry A00
    Math, Physics, English A01
    Math, Literature, English D01
    Math, Literature, Geography C04
    3 Business administration 7340101 Math, Physics, Chemistry A00
    Math, Physics, English A01
    Math, Literature, English D01
    Math, Literature, Geography C04
    4 Finance – Banking 7340201 Math, Physics, Chemistry A00
    Math, Physics, English A01
    Math, Literature, English D01
    Math, Literature, Geography C04
    5 Hotel management 7810201 Math, Physics, Chemistry A00
    Math, Physics, English A01
    Math, Literature, English D01
    Literature, History, Geography C00
    6 Management of tourism and travel services 7810103 Math, Physics, Chemistry A00
    Math, Physics, English A01
    Math, Literature, English D01
    Literature, History, Geography C00
    7 Economic law 7380107 Literature, History, Geography C00
    Literature, English, History D14
    Math, English, Citizenship Education D84
    Literature, English, Citizenship Education D66
    8 English language 7220201 Math, Literature, English D01
    Literature, English, Geography D15
    Literature, English, History D14
    Literature, English, Citizenship Education D66

    1.6. Other necessary information for candidates to enroll in the school’s majors

    School code: DPT

    1.7. Admission organization: Time; Conditions for receiving applications, forms of receiving applications/exams; admission/exam conditions, combination of subjects/exams for each training major.

    1.7.1. Admission time: Phan Thiet University organizes admission for university students for both work and study programs two times a year:

    + Phase 1: expected in July 2023

    + Phase 2: expected in November 2023

    1.7.2. Form for receiving admission application documents

    Candidates submit applications directly to the Training Management Department or send them by mail to:  Training Management Department – Phan Thiet University – No. 225 Nguyen Thong, Phu Hai, Phan Thiet, Binh Thuan.

    1.8. Priority policy: Direct admission; Admission priority: according to current admission regulations

    1.9. Admission/exam fee: 200,000 VND/student

    1.10. Estimated tuition fees for students; Maximum tuition increase roadmap for each year (if any)

    1.10.1. Estimated tuition fee: 660,000 VND – 710,000 VND/1 credit.

    1.10.2. Roadmap for maximum tuition increase for each year: comply with current regulations

    1.11. Estimated time for enrollment during the year

    + Phase 1: expected in July 2023

    + Phase 2: expected in November 2023

    1.12. Other contents (not contrary to current regulations)

    2. Enrollment for university and college training while working and studying for subjects graduating from intermediate school or higher

    2.1. Subjects and admission conditions

    People with an intermediate-level diploma and a high school diploma (those with an intermediate-level diploma but not a high school diploma must study and pass the exam with enough required amount of high-school cultural knowledge according to the regulations of the Law). Education Law and documents guiding its implementation).

    2.2. Scope of enrollment: Enrollment nationwide

    2.3. Admission method (entrance exam, admission test or combination of entrance exam and admission): Admission

    2.4. Enrollment criteria: Targets by industry, admission method and training level.

    STT Degree training Admission industry code  

    Industry name

    Admission

    Admission method code Method name

    Admission

    Targets

    (expected)

    Number of physical training documents Date of issuance of document Authorized authorities or autonomous schools issue Year of starting training
    (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
    1 University 7480201 Information technology LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 6 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017
    2 University 7340101 Business administration LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 12 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017
    3 University 7340301 Accountant LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 10 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017
    4 University 7340201 Finance – Banking LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 4 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017
    5 University 7380107 Economic law LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 6 420/QĐ-ĐHPT December 30, 2019 Phan Thiet University 2019
    6 University 7220201 English language LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 15 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017
    7 University 7810201 Hotel management LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 12 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017
    8 University 7810103 Management of tourism and travel services LTTC-ĐH Consider the overall average score of the entire intermediate course 5 200/QĐ-ĐHPT December 27, 2017 Phan Thiet University 2017

    2.5. Input threshold

    Candidates have academic results for the entire professional intermediate course of 5.0 or higher (calculated on a 10-point scale) or 2.0 or higher (calculated on a 4-point scale).

    2.6. Other necessary information for candidates to enroll in the school’s majors

    School code: DPT

    2.7. Admission organization: Time; Conditions for receiving applications, forms of receiving applications/exams; admission/exam conditions, combination of subjects/exams for each training major.

    2.7.1. Admission time: Phan Thiet University organizes admission for university training while studying for students graduating from intermediate level or higher two times a year:

    + Phase 1: expected in July 2023

    + Phase 2: expected in November 2023

    2.7.2. Form for receiving admission application documents

    Candidates submit applications directly to the Training Management Department or send them by post to the address: Training Management Department – Phan Thiet University – No. 225 Nguyen Thong, Phu Hai, Phan Thiet, Binh Thuan.

    2.8. Priority policy: Direct admission; Admission priority: according to current admission regulations

    2.9. Admission/exam fee: 200,000 VND/student

    2.10. Estimated tuition fees for students; Maximum tuition increase roadmap for each year (if any)

    2.10.1. Estimated tuition fee: 660,000 VND – 710,000 VND/1 credit.

    2.10.2. Roadmap for maximum tuition increase for each year: comply with current regulations

    2.11. Estimated time for enrollment during the year

    + Phase 1: expected in July 2023

    + Phase 2: expected in November 2023

    2.12. Other contents (not contrary to current regulations)