Điều kiện đảm bảo chất lượng

  1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày (Người học)
STT Trình độ/Lĩnh vực/Ngành đào tạo Lĩnh vực Quy mô đào tạo
A SAU ĐẠI HỌC   127
1 Tiến sĩ   0
2 Thạc sĩ   127
2.1 Kinh doanh và quản lý 76
2.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 76
2.2 Nhân văn 32
2.2.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 32
2.3 Pháp luật 19
2.3.1 Luật Kinh tế Pháp luật 19
B ĐẠI HỌC   2110
3 Đại học chính quy   2110
3.1 Chính quy   2092
3.1.1 Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học   580
3.1.1.1 Máy tính và công nghệ thông tin   208
3.1.1.1.1 Công nghệ thông tin Máy tính và công nghệ thông tin 208
3.1.1.2 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân   372
3.1.1.2.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 96
3.1.1.2.2 Quản trị khách sạn Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 233
3.1.1.2.3 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 43
3.1.2 Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)   1512
3.1.2.1 Kinh doanh và quản lý   729
3.1.2.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 337
3.1.2.1.2 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh và quản lý 4
3.1.2.1.3 Tài chính – Ngân hàng Kinh doanh và quản lý 117
3.1.2.1.4 Kế toán Kinh doanh và quản lý 271
3.1.2.2 Pháp luật   143
3.1.2.2.1 Luật Pháp luật 44
3.1.2.2.2 Luật kinh tế Pháp luật 99
3.1.2.4 Công nghệ kỹ thuật   142
3.1.2.4.1 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật 83
3.1.2.4.2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Công nghệ kỹ thuật 59
3.1.2.5 Kỹ thuật   109
3.1.2.5.1 Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật 109
3.1.2.7 Kiến trúc và xây dựng   32
3.1.2.7.2 Kỹ thuật xây dựng Kiến trúc và xây dựng 32
3.1.2.8 Nhân văn   316
3.1.2.8.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 316
3.1.2.9 Báo chí và thông tin   26
3.1.2.9.1 Truyền thông đa phương tiện Báo chí và thông tin 26
3.1.2.10 Sức khỏe Sức khỏe 15
3.1.2.10.1 Kỹ thuật xét nghiệm y học Sức khỏe 15
3.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học   0
3.2.1 Kinh doanh và quản lý 0
3.2.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 0
3.2.1.2 Tài chính – Ngân hàng Kinh doanh và quản lý 0
3.2.1.3 Kế toán Kinh doanh và quản lý 0
3.2.2 Pháp luật 0
3.2.2.1 Luật kinh tế Pháp luật 0
3.2.3 Máy tính và công nghệ thông tin 0
3.2.3.1 Công nghệ thông tin Máy tính và công nghệ thông tin 0
3.2.4 Công nghệ kỹ thuật 0
3.2.4.1 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật 0
3.2.5 Nhân văn 0
3.2.5.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 0
3.2.6 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.2.6.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.2.6.2 Quản trị khách sạn Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học   0
3.3.1 Kinh doanh và quản lý 0
3.3.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 0
3.3.1.2 Tài chính – Ngân hàng Kinh doanh và quản lý 0
3.3.1.3 Kế toán Kinh doanh và quản lý 0
3.3.2 Pháp luật 0
3.3.2.1 Luật kinh tế Pháp luật 0
3.3.3 Máy tính và công nghệ thông tin 0
3.3.3.1 Công nghệ thông tin Máy tính và công nghệ thông tin 0
3.3.4 Công nghệ kỹ thuật 0
3.3.4.1 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật 0
3.3.5 Nhân văn 0
3.3.5.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 0
3.3.6 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.3.6.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.3.6.2 Quản trị khách sạn Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.4 Đào tạo chính quy với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên   18
3.4.1 Kinh doanh và quản lý 0
3.4.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 0
3.4.1.2 Tài chính – Ngân hàng Kinh doanh và quản lý 0
3.4.1.3 Kế toán Kinh doanh và quản lý 0
3.4.2 Pháp luật 0
3.4.2.1 Luật kinh tế Pháp luật 0
3.4.3 Máy tính và công nghệ thông tin 0
3.4.3.1 Công nghệ thông tin Máy tính và công nghệ thông tin 0
3.4.4 Nhân văn 18
3.4.4.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 18
3.4.5 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.4.5.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
3.4.5.2 Quản trị khách sạn Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4 Đại học vừa làm vừa học   0
4.1 Vừa làm vừa học 0
4.1.1 Kinh doanh và quản lý 0
4.1.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 0
4.1.1.2 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh và quản lý 0
4.1.1.3 Tài chính – Ngân hàng Kinh doanh và quản lý 0
4.1.1.4 Kế toán Kinh doanh và quản lý 0
4.1.2 Pháp luật 0
4.1.2.1 Luật kinh tế Pháp luật 0
4.1.3 Máy tính và công nghệ thông tin 0
4.1.3.1 Công nghệ thông tin Máy tính và công nghệ thông tin 0
4.1.4 Nhân văn 0
4.1.4.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 0
4.1.5 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4.1.5.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4.1.5.2 Quản trị khách sạn Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học 0
4.2.1 Kinh doanh và quản lý 0
4.2.1.1 Quản trị kinh doanh Kinh doanh và quản lý 0
4.2.1.2 Tài chính – Ngân hàng Kinh doanh và quản lý 0
4.2.1.3 Kế toán Kinh doanh và quản lý 0
4.2.2 Pháp luật 0
4.2.2.1 Luật kinh tế Pháp luật 0
4.2.3 Máy tính và công nghệ thông tin 0
4.2.3.1 Công nghệ thông tin Máy tính và công nghệ thông tin 0
4.2.4 Nhân văn 0
4.2.4.1 Ngôn ngữ Anh Nhân văn 0
4.2.5 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4.2.5.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4.2.5.2 Quản trị khách sạn Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0
4.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học 0
4.4 Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên 0

2. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

– Tổng diện tích đất của trường (ha): 11.98

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 800 chỗ (5.668.72 m2)

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 3.18 m2

TT Loại phòng Số lượng Diện tích sàn xây dựng (m2)
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 31 3106
1.1. Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 0 0
1.2. Phòng học từ 100 – 200 chỗ 10 1250
1.3. Phòng học từ 50 – 100 chỗ 17 1527
1.4. Số phòng học dưới 50 chỗ 3 264
1.5 Số phòng học đa phương tiện 1 65
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 0 0
2. Thư viện, trung tâm học liệu 1 600
3. Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 27 3004
  Tổng 90 9816

2.2. Các thông tin khác

2.2.1. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

I Máy tính và công nghệ thông tin 1599
1 Công nghệ thông tin 1599
II Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 224
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 69
2 Quản trị khách sạn 81
3 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 74
III Kinh doanh và quản lý 2595
1 Quản trị kinh doanh 652
2 Kinh doanh quốc tế 534
3 Tài chính – Ngân hàng 279
4 Kế toán 1130
IV Pháp luật 252
1 Luật 38
2 Luật kinh tế 214
V Khoa học sự sống 76
1 Công nghệ sinh học 76
VI Công nghệ kỹ thuật 84
1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 69
VII Kỹ thuật 68
1 Kỹ thuật ô tô 68
VIII Sản xuất và chế biến 64
1 Công nghệ thực phẩm 64
IX Kiến trúc và xây dựng 100
1 Quản lý đô thị và công trình 38
2 Kỹ thuật xây dựng 62
X Nhân văn 843
1 Ngôn ngữ Anh 843
XI Báo chí và thông tin 41
1 Truyền thông đa phương tiện 41
XII Kỹ thuật Y học 29
1 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 29

2.2.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

STT Tên Danh mục trang thiết bị chính Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/
Khối ngành đào tạo
1 Phòng thực hành Nghiệp vụ nhà hàng Cloth & napkin (khăn ăn  & khăn bàn) Ngành Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Table cloth (khăn bàn)
Napkin (khăn ăn)
Skirts (rèm, rúp bông)
Chair cover (bao ghế)
Service trays (khay phục vụ)
Tray (khay tròn chống trượt)
Tray (khay chữ nhật chống trượt)
Bowls & plates (chén đĩa sành sứ)
Toothpick holder (hủ tăm)
Pepper holder (hủ tiêu)
Salt holder (hủ muối)
Soya jug (bình nước tương)
Fish sauce  jug (bình nước mắm)
Astray
Rice bowl
Saucer bowl (đĩa lót chén)
Soup bowl (chén súp)
Đĩa lót chén súp
Spoon holder (gác muỗng)
Chopstick holder (gác đũa)
Chopstick (đũa)
Chopstick cover (bao đũa)
Appertizer plate (đĩa khai vị)
Main plate (đĩa món chính)
Dessert plate (đĩa tráng miệng)
Bread plate (đĩa bánh mì)
Pasta plate (đĩa ăn mì ý)
Soup plate ( đia an soup)
Oval plate (đĩa oval)
Chén chấm tròn nhỏ
Chén chấm tròn lớn
Chén chấm vuông 2 ngăn
Chén chấm trũng sâu
Soup spoon (muỗng súp)
Flower vase (bình hoa)
Table & chair (bàn-ghế)
Round table (bàn tròn)
Small round table (bàn nhỏ)
Square table (bàn vuông)
Cutleries (Dụng cụ đồ ăn)
Appertizer knife (dao khai vị)
Main knife (dao món chính)
Butter knife (dao ăn bơ)
Fish knife (dao ăn cá)
Appertizer fork (nĩa khai vị)
Main fork (nia an mon chinh)
Dessert  fork (nĩa tráng miệng)
Dessert spoon (muỗng tráng miệng)
Main spoon (muỗng chính)
Soup spoon (muỗng ăn súp)
Soup ladle (muỗng múc súp)
Sauce ladle (muỗng múc sốt)
Ice bowl (xô đá ướp rượu)
Stand ice bowl (chân xô đá)
Glass rack (rack đựng ly)
Service trolley
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng thực hành Bar

Máy ép trái cây Panasonic  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngành Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Máy xay trái cây Philip
Máy pha cà phê cappuchino
Phin cà phê
Thùng đá chữ nhật
Dao cắt trái cây
Thớt cắt trái cây
Máy vắt cam
Vắt cam thủy tinh bằng tay
Jup đựng sữa, nước, cam
Dụng cụ mở rượu vang
Cây súc đá INOX
Vòi ngắt rượu tự động 15, 30
Vòi rót rượu INOX
Bar spoon (muỗng)
Muỗng cafe dài
Muỗng cafe ngắn
Jigger đong rượu (15-30)
Bình lắc standard
Lược đá
Vá múc đá
Hũ đựng đường
Bao đập đá
Cây đập đá
Cây khuấy dài, ngắn
Dù trang trí
Ống hút
Ống hút nghệ thuật
Pilsner có chân
Kệ nhưa để ly 3 ngăn
Khăn lau ly
Ly Poco Gran
Ly Hiball
Ly Tall ball
Ly coctail 80ml
Ly coctail 160ml
Ly margarita
Ly rock
Ly shot
Ly sherry
Ly pony
Ly gollet
Ly martini
Ly couptte
Ly brandy ballon
Ly champanpe Flute
Ly sauce champanpe
Ly tulip champanpe
Ly mixing
Ly pinlner
Ly beer
Ly hurricace
Ly vang đỏ
Ly vang trắng
Dụng cụ vắt chanh INOX
3 Phòng thực hành nghiệp vụ Buồng BỘ GIƯỜNG NGỦ & THIẾT BỊ ĐẶT XUNG QUANH GIƯỜNG NGỦ Ngành Quản trị khách sạn
Giường Twin 
02 giường đơn nệm lò xo (gồm chân giường và nệm)
Rèm chân giường đơn (Bed skirt)
Ga giường đơn (2 tấm trên giường + 6 tấm dự phòng)
Chăn bông gòn đơn (Single Duvet, vỏ may bằng vải 100% polyester hoặc tráng teflon)
Vỏ chăn đơn (Single Duvet Cover) 2 trên giường + 2 dự phòng
(65% polyester, 35% cotton để sinh viên dễ thực hành)
Tấm trang trí trên giường đơn (Bed Runner/Bed Through)
Giường King 
02 giường đôi nệm lò xo (gồm chân giường và nệm)
Rèm chân giường đôi (Bed skirt)
Ga giường đôi (1 tấm trên giường + 3 tấm dự phòng)
Chăn bông gòn đôi (King Duvet, vỏ may bằng vải 100% polyester hoặc tráng teflon)
Vỏ chăn đôi (King Duvet Cover) 1 trên giường + 2 dự phòng
(65% polyester, 35% cotton để sinh viên dễ thực hành)
Tấm trang trí trên giường đôi (Bed Runner/Bed Through)
CÁC THIẾT BỊ CÒN LẠI TRONG PHÒNG NGỦ SỬ DỤNG CHUNG CHO PHÒNG TWIN VÀ PHÒNG KING
Gối nằm bông gòn (50cm x 80cm)
Áo gối (50cmx80cm)
Tủ đầu giường
Đèn đầu giường
Điện thoại bàn
Giấy (notepad) bên cạnh điện thoại
Viết bên cạnh điện thoại
Tủ quần áo bao gồm:
Két sắt đặt bên trong tủ
Móc áo (5 cái), quần (5 cái), cà vạt (1 cái) các loại
Dép lê (Slippers)
Bàn và ghế làm việc
Thùng rác
Các thiết bị  bàn làm việc gồm:
Ly uống nước thấp, không chân
Ly uống nước cao, không chân
Tách trà/càfe & đĩa lót, gạt tàn thuốc thủy tinh
Muỗng càfe
Kính bán thân gắn phía trên bàn làm việc
Salon tiếp khách
Bộ màn cửa gồm: 
Màn ngày (Vải thưa, che bớt ánh sáng)
Màn đêm (Đóng lại thì phòng tối như ban đêm)
Máy lạnh
TV LCD 32″
Kính toàn thân
Đèn chính trong phòng (Gắn trên trần)
CÁC THIẾT BỊ PHÒNG TẮM
Khu vực chậu rửa: 
Chậu rửa
Kính bán thân (Hình tròn, vuông,…)
Máy sấy tóc
Khăn tay
Khăn mặt
Ly súc miệng không chân, thấp có nắm đậy bằng giấy
Thùng đựng rác
Khay đặt tại khu vực chậu rửa chứa các vật dụng sau  
Xà phòng rửa tay
Lược
Bàn chải và kem đánh răng
Xà bông tắm
Xà phòng tạo bọt
Khu vực bồn tắm: 
Bồn tắm nằm
Vòi sen
Máy nước nóng
Màn tắm
Khăn tắm
Giá để khăn tắm
Thảm chùi chân (Vải khăn)
Khu vực bồn cầu: 
Bồn cầu
Giấy vệ sinh
Giá đựng giấy vệ sinh
Trang thiết bị dọn vệ sinh
Xe trolley
Bình tia nhựa miệng hẹp (Đựng hóa chất)
Găng tay
Bộ cây lau nhà
Máy hút bụi
Khăn lau đa năng (4 màu riêng biệt)
4 Phòng thực hành nguội Êtô bàn nguội Ngành Kỹ thuật ô tô
Bàn nguội
Thước lá
Thước cặp
Thước góc
Thước vuông
Dũa dẹt tinh
Dũa tam giác
Dũa tròn
Vạch dấu
Đột dấu
Compa
Búa cơ khí
Đục dẹt
Cưa tay
Đe cơ khí
Máy mài bàn
Máy cắt sắt
Máy hàn
Máy khoan bàn lớn
Máy khoan bàn nhỏ
Máy tiện
Máy phay
Tủ đựng dụng cụ
5 Xưởng thực hành ô tô Mô hình cấu tạo tổng quát ô tô Ngành Kỹ thuật ô tô
Mô hình thực tập động cơ xăng
Mô hình thực tập động cơ diesel
Mô hình động cơ xăng dùng thực tập tháo lắp đo kiểm
Mô hình động cơ phun xăng dùng thực tập tháo lắp đo kiểm
Mô hình động cơ diesel 4 xy lanh , 4 kỳ- dùng tháo lắp đo kiểm
Sa bàn hệ thống làm mát
Sa bàn hệ thống bôi trơn
6 Thực tập kỹ thuật lái xe Xe Fortuner 7 chỗ ngồi Ngành Kỹ thuật ô tô
Xe Honda city 4 chỗ ngồi
Xe Toyota Hiace 15 chỗ
7 Phòng thực hành Tin học Máy vi tính để bàn Tất cả các ngành đào tạo của Trường
Máy chủ IBM X3250 M5_5458C5A/Xeon 4CE3-1231v3
Modem Router TP-Link TD-W8961ND – ADSL2+ Wireless N
Switch TP-Link TL-SG1024D – 24P Gigabit 13″ Rackmountable
Máy tính xách tay DELL Inspiron 3558-70062972-Đen
Santak UPS offline
Máy chiếu Panasonic PT-LB360
8 Phòng thực hành Điện – Điều hòa không khí Bộ thiết trí điện Ngành Kỹ thuật ô tô
Dao động ký
Máy biến áp 3 pha
Kit MPE 300
Kit TK 01
Bộ thí nghiệm KTS
Bộ thí nghiệm MTS 41N
Bộ thí nghiệm MBTS 31
Máy Casette Sony CDCFD 5
Vỏ amply
Tivi để thực hành
Bộ nguồn đa năng
Đầu đĩa CD
Bếp điện mini
Máy cắt Hitachi
Bộ điều khiển tốc độ động cơ
Merum kế
Bộ điều khiển tốc độ động cơ Asia
Máy đo tần số 3104B
Máy phát tần số 9205C
Máy đếm U2000A
Máy phát hiệu 1367A
Máy đo điện áp MV3000A
Amply sheng
Đầu JVC
Amply ráp (SV làm)
Log máy lạnh
Tủ điện mô hình thực tập SV đem vào
Động cơ quạt trần
Máy biến áp nguồn DC
Công tơ 3 pha
Công tơ 1 pha
Động cơ máy phát 1 pha – 3 pha
Động cơ máy phát 3 pha
Bộ máy phát 1 pha – 3 pha
Máy khoan bàn
Bàn cuốn dây động cơ
Khuôn cuốn dây (bộ)
Ê tô
Máy mài
Động cơ DC
Động cơ điều khiển 3 pha
Động  cơ thực tập cuốn dây
Vỏ động cơ thực tập
Màn hình CRT 15″
Tổng đài Panasonic
Máy fax Panasonic
Máy fax phát Toshiba
Module điều khiển tốc độ động cơ DC bằng mạch điện và ghép nối máy tính
Module vi điều khiển AVR STK500-B
Mô hình hệ định vị một trục
Module drive + động cơ bước
Lò nhiệt
Module PLC
Mô hình đèn giao thông
Card giao tiếp máy tính Multifunction PCI1711-A2 và 68 pin SCSI cable, 1m
Kit thực hành vi điều khiển Nuvoton (tài trợ)
Thiết bị thí nghiệm Micro chip (tài trợ)
VOM Kim Sanwa
Mỏ hàn DC Prokit
9 Phòng thực hành Vi điều khiển Bàn thí nghiệm Ngành Kỹ thuật ô tô
Kit thí nghiệm vi điều khiển DHC-uPC 8051
Máy vi tính CPU Pentium Dual core CPY 2.6GHz, RAM 2GB, HDD 250GB
Máy vi tính VT090608 CPY 1.8GHz, RAM 1GB, HDD 80GB
Màn hình LCD L177
Màn hình AOC 152V
KIT thí nghiệm vi điều khiển PIC
Module điều khiển nhiệt độ dùng mạch điện tử và ghép nối máy tính
Mạch nạp 89C51
APEX
Bộ nạp laptool
Digilap 10 K 10
Derelopment B
Server (Asus)
Kit ALTERA DE2
Bộ Arduino Advance Kit
Kit Wifi ESP8266 NodeMCU Lua WeMos D1 R2 (Arduino Compatible)
Mạch Mega 2560 (Arduino Mega 2560 Compatible)
Mạch Mega 2560 Pro Embed (Arduino Mega 2560 Compatible)
Mạch 4 Relays Shield (Arduino Compatible)
Khung xe robot kim loại Racing Car RC1
Khung xe Robot Chasiss Black Cat Mecanum (Động Cơ DC Servo Geared TT Motor With Encoder Ratio 1:45)
Mạch điều khiển động cơ DC Motor Driver XY-160D
Mạch điều khiển động cơ L298 DC Motor Driver
Mạch điều khiển tốc độ động cơ PWM DC Motor Speed Controller 20A
Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt màn hình LCD 908DR Soldering Iron 80W
Gác mỏ hàn có kính lúp và đèn (Magnifier LED Light Soldering Iron Stand)
Thiếc hàn SUNCHI KP27 0.6mm Sn63 Pb37 (Solder Wire)
Nguồn Power Adaptor AC-DC chỉnh áp 3~24VDC 2.5A 60W
Đầu chuyển Domino sang Giắc DC cái 2.1mm
Pin sạc 18650 Li-ion rechargeable battery 3.7V 1200mAh 2C
Bộ sạc pin 18650 Li-ion USB Battery Charger YH-18650-4
Kit RF thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Oled 0.96 inch
Kit RF thu phát Wifi ESP8266 ESP-WROOM-02 with 18650 Battery Holder
Mạch thu phát Bluetooth 4.0 UART CC2541 HM-10
Màn hình cảm ứng TFT Shield 3.5 inch ILI9486 (Arduino Compatible)
Màn hình Oled 0.91 inch giao tiếp I2C
Driver điều khiển động cơ bước Microstep 3.5A 40VDC
Khung cánh tay máy 6 DoF ARM Robot Chassis kim loại
Mạch điều khiển 32 RC Servo
Động cơ Digital RC Servo LD-27MG
Động cơ Digital RC Servo LD-20MG
10 Phòng thực hành Điện tử tương tự Bàn thí nghiệm Ngành Kỹ thuật ô tô
Dao động ký 2 kênh 20MHz
Thiết bị chính thức thực tập
Card thực tập (101, 102B, 102C, 103, 104B, 107, 110B)
Đồng hồ hiển thị
Mỏ hàn nhiệt độ điện tử số
11 Phòng thực hành Xung số Bàn thí nghiệm Ngành Kỹ thuật ô tô
Dao động ký 3 tia 5455
Máy phát xung
Đồng hộ vạn năng
Bộ thực tập DTS – 21 (KIT TN KT số)
Module DM 201, 203, 206, 207, 208, 211
Điện thoại lập trình Panasonic
Điện thoại bàn simen
Tổng đài Vĩnh Hưng
Hộp nối dây điện thoại
Máy bơm hơi
Thùng loa
Thiết bị thực tập vi mạch số
Motor
Máy hút bụi Shap 8500
Tủ điện 40*60*80
Mô hình lạnh cơ bản
Máy Cassette Sony 1065S
Bộ thí nghiệm MPE, SME
Taroren (tiện rang ốc vít)
Thước panme (đo đường kính dây)
Ampe kềm
Đồng hồ kim
Bộ nguồn (biến áp điều chỉnh)
Cân đồng hồ Nhơn Hòa
Fe máy biến áp 25*36
12 Phòng thực hành đo lường điện và cảm biến Bộ combo 37 cảm biến Ngành Kỹ thuật ô tô
Đồng hồ đa năng VOM Digital Multimeter Victor VC890C+
Cảm biến dò line QTR-5RC Line Follower Sensor
Cảm biến GY-87 10DOF IMU MPU6050 + HMC5883L + BMP180
Cảm biến nhịp tim và oxy trong máu MAX30102 MH-ET LIVE
Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ không khí HDC1080 Temperature Humidity Sensor
Cảm biến nhận dạng vân tay điện dung FPC1020A Capacitive Fingerprint Sensor
Cảm biến mực chất lỏng không tiếp xúc Y25 Non-contact Liquid Level Sensor
Bộ kit cân điện tử TR-LC1 Acrylic Loadcell Weight Sensor Kit bao gồm loại Loadcell (20Kg)
Cảm biến áp suất không khí, chất lỏng MPS20N0040D-S 0~40KPa pressure sensor
Cảm biến lưu lượng nước máy pha coffee
Cảm biến siêu âm UltraSonic HY-SRF05
Cảm biến siêu âm chống nước SR04 Waterproof Ultrasonic Sensor
Cảm biến vật cản Radar Microwave Doppler HB100 with Amplifier Circuit
Cảm biến âm thanh INMP441 I2S Omnidirectional Microphone
Cảm biến màu sắc TCS3200 Color Sensor
Mạch GSM, GPRS, GPS, Bluetooth SIM808 Shield (Arduino Compatible)
Mạch Waveshare Quectel L76X Multi-GNSS Module, GPS, BDS, QZSS
Mạch điều khiển máy in 3D RAMPS 1.4
Mạch điều khiển động cơ bước DRV8825
Công tắc hành trình máy in 3D
Cảm biến quang chữ U máy in 3D
Pin Năng lượng mặt trời Solar Panel 18V 1.5W
Hộp pin 2 X 18650 Battery Holder có công tắc
Cảm biến GY-521 6DOF IMU MPU6050
Khung xe 2 bánh tự cân bằng GA37
Bộ tua vít đa năng HUIJIAQI 45 in 1 Screwdriver Tools Set
Bộ tua vít 6PCS Mini Screwdriver
Kìm cắt cạnh Hobo SA-503B High Carbon Mini Side Cutter Plier
Kìm mỏ nhọn G025 125mm Long Nose Plier
Máy khoan mạch A-305 Handheld mini PCB Drill
Kìm tuốt dây HY-150 Wire stripper
Nhíp cong ESD-15 140mm curved type tweezers
Trụ Đồng Đực Cái M3 (Brass Hexagonal M-F) (30mm)
Trụ Đồng Đực Cái M3 (Brass Hexagonal M-F) (20mm)
Trụ Đồng Đực Cái M3 (Brass Hexagonal M-F) (10mm)
Trụ Đồng Cái Cái M3 (Brass Hexagonal F-F) (30mm)
Trụ Đồng Cái Cái M3 (Brass Hexagonal F-F) (20mm)
Trụ Đồng Cái Cái M3 (Brass Hexagonal F-F) (10mm)
Động Cơ DC Servo GM25-370 DC Geared Motor
Động cơ bước giảm tốc Nema 17 tỉ số 3969/289
Động cơ bước giảm tốc Nema 17 tỉ số 57/11
13 Phòng Lab Anh văn Máy chủ  Ngành Ngôn ngữ Anh
Máy tính để bàn
Máy chiếu
Cân kỹ thuật điện tử
Cân phân tích điện tử
Kính hiển vi
Nồi hấp tiệt trùng
Tủ ấm
Tủ đựng hóa chất bảo quản hóa sinh phẩm
14 Phòng thực tập trắc địa Máy thủy tự động Ngành Kỹ thuật xây dựng
Bộ thí nghiệm khoa Xây dựng, gồm:
1. Máy kinh vĩ quang học
2. Máy thủy chuẩn LEICA NA-724
3. Sào tiêu loại 2 mét GB-2
4. Thước dây sợi thủy tinh OTR50 (Nhật)
5. Phích sắt loại 0,5m
6. Thước đo độ
15 Phòng thí nghiệm sức bền vật liệu Bộ thí nghiệm cơ lưu chất, gồm:
1. Bộ thí nghiệm thủy tĩnh
2. Bộ thí nghiệm dòng chảy qua lỗ rò
3. Bộ TN khảo sát mất năng trong ống dẫn
Đồng hồ bấm giây
16 Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng Bộ thí nghiệm Khoa Xây dựng, gồm:
1. Máy nén mẫu bê tông 50C 4402
2. Tấm đệm thử mẫu hình khối cạnh 50C 9080
3. Tấm đệm thử mẫu hình trụ f160x320 50C9082
4. Bộ khuôn đúc mẫu bê tông 150 x 150 x 150 VN
5. Nón thử độ sụt VN
6. Đầm dùi điện loại nhỏ TQ
7. Mắt cắt gọt mẫu bê tông 1 HP VN
8. Máy trôn bê tông 1501
9. Xe đẩy 4 bánh VN
Máy xây dựng, gồm:
1. Máy đo cường độ betong
2. Máy thử cường độ betong
3. Máy chuẩn hiệu chỉnh cường độ betong
Hệ thống thí nghiệm Vật liệu xây dựng gồm:
1. Phễu rót cát GRY2
2. Máy trộn JJ5
3. Bộ vicat
4. Thước gạt 3x30cm
5. Bể điều nhiệt FZ31A
6. Khuôn LJ175
7. Tủ môi trường HBY40A
8. Bàn xóc nhảy ZS15
9. Khuôn EMT41
10. Máy nén xi măng TYE300
11. Gá thủ uốn xi măng EMT51
12. Dụng cụ kiểm tra khuôn LD50
13. Bộ sàng cát FB3
14. Thùng đong 1 lít CMT20
15. Thùng đong 2 lít CMT21
16. Thùng đong 5 lít CMT23
17. Thùng đong 10 lít CMT25
18. Thùng đong 20 lít CMT25
19. Cone thử độ rút bê tông
20. Xác định độ cung voke VBR1
21. Máy kéo thép WE600B
22. Búa thử độ cứng bê tông C380
23. Bể điều nhiệt FZ31A
24. Bộ sàng đá
25. Bàn rung tạo mẫu
26. Bình tỉ trọng Le chatelier
27. Cân kỹ thuật SPS2001
28. Ống đong 250ml
29. Buretle 50ml
30. Tấm kính đậy khuôn EMT30
31. Quả cân đè khuôn EMT31
32. Bình hút ẩm AMT21
33. Bếp cách cát
34. Ống đong 2000ml
35. Thước lá 30cm
36. Cân điện tử BC15
37. Cân điện tử BC15 Ohaus
38. Quạt treo
39. Muổng xúc ciment
40. Bay trộn ciment
41. Tủ sắt
17 Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng Rulo, dây nguồn Ngành Kỹ thuật xây dựng
Thước cân thủy
Thước cuộn 7m
Thước dây 50m
Thước kẻ vuông
Máy bân bằng Lazer
Máy toàn đạt điện tử
Máy thủy bình tự động
18 Phòng thực hành xử án Màn hình, máy chiếu trực tuyến. Ngành Luật, Luật kinh tế
Máy tính nối mạng internet.
Bục khai báo.
Bô bàn ghế chủ tọa và thẩm phán; Luật sư; Hộ thẩm nhân dân
LCD
Bộ bàn 20 chỗ
Các thiết bị chuyên ngành
19 Phòng thực tập Truyền thông đa phương tiện Màn hình, máy chiếu trực tuyến. Ngành Truyền thông đa phương tiện
Máy tính nối mạng internet.
Phần mềm chuyên dùng.
LCD
Bộ bàn 20 chỗ
Thiết bị chuyên ngành
20 Phòng thực tập Quản lý chuỗi cung ứng Màn hình, máy chiếu. Ngành Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
Máy tính nối mạng internet.
Phần mềm mô phỏng chuỗi cung ứng
LCD
Bộ bàn 20 chỗ
21 Phòng thực hành xét nghiệm y học Phòng thí nghiệm, thực hành Hóa – Lý  Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Phòng thí nghiệm, thực hành Hóa sinh
Phòng thí nghiệm, thực hành Sinh học và Di truyền y học
Phòng thí nghiệm, thực hành Giải phẩu – Sinh lý
Phòng thí nghiệm, thực hành Mô phôi – Giải phẫu bệnh
Phòng thí nghiệm, thực hành Vi sinh – Ký sinh trùng
Phòng thí nghiệm, thực hành Điều dưỡng cơ bản
Phòng thí nghiệm, thực hành Xét nghiệm cơ bản
Phòng thí nghiệm, thực hành Sinh học phân tử
Phòng thí nghiệm, thực hành Huyết học – Truyền máu.
22 Phòng thực hành xét nghiệm y học Ống đong 100 ml Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Cân phân tích (4 số lẻ)
Giấy cân 
Bình nón nút mài 250 ml
Na2B4O7
Methyl blue 
Methyl red 
Ethanol
Hồ tinh bột
I2
FeSO4
AgNO3
NH4SCN
HNO3
Phèn sắt amoni
KBr
Murexid
EDTA
Máy hút ẩm
Tủ sấy tuyệt trùng
Tủ lạnh
Cốc có mỏ 200ml
Bộ đo tốc độ lắng máu
Đũa thủy tinh
Hộp inox tròn
Kẹp phẫu tích
Khây inox hạt đậu
Lam kéo
Lam kính
Giường inox
Nệm cao su
Mô hình thực tập hô hấp nhân tạo bán thân
Mô hình đào tạo CPR bán thân (Nam)
Mô hình đào tạo CPR bán nữ (Nam)
Mô hình cánh tay huấn luyện tiêm 
Mô hình đa năng nguyên thân Nam
Mô hình mô phỏng chấn thương nâng cao
Mô hình Bàn tay đào tạo điện tử IV
Mô hình tiêm bắp trên cánh tay 
Mô hình tiêm trong da
Máy đóng gói dụng cụ y tế (trước và sau hấp).
DỤNG CỤ
Bình dẫn lưu màng phổi nhựa
Bình kềm inox lớn
Bình kềm inox nhỏ
Bình oxy lớn
Bộ phụ kiện bình oxy
Bồn hạt đậu inox không gờ
Ca inox không nắp
Ca inox có nắp
Chén chung nhỏ inox
Đai bất động đốt sống cổ
Đai cố định gãy xương đòn
Giá đựng ống nghiệm inox
Hộp hấp dụng cụ inox lớn (25*21cm)
Hộp hấp dụng cụ inox nhỏ (20*14cm)
Hộp Inox (20*15) (gòn viên) có nắp
Hộp chữ nhật inox (10*22cm)
Hộp thuốc cấp cứu
Kệ để dép
Kềm cong
Kềm kẹp săng (13cm)
Kềm không mấu lớn
Kềm không mấu nhỏ thẳng 15cm
Kềm tiếp liệu
Kéo cắt chỉ khâu
Kéo cắt lộc
Mâm inox (30*40cm)
Máy hút đàm nhớt
Máy huyết áp
Máy huyết áp điện tử
Nẹp các loại
Nhiệt kế điện tử
Nhiệt kế đo nhiệt độ (nách)
Nhíp nhỏ không mấu
Ống nghe
Que đè lưỡi inox
Tấm thông tiểu
Thau Inox
Thau nhựa
Trụ treo dịch truyền
Tủ đầu giường
Vòng hơi chống loét
Xe tiêm
Xô nhựa
VẬT TƯ TIÊU HAO
Dịch truyền các loại
Day truyền dịch
Bơm tiêm 1cc
Bơm tiêm 3cc
Bơm tiêm 5cc
Bơm tiêm  10cc
Bơm tiêm 50 cc
Kim rút thuốc
Bông gòn dạng viên
Gạc lớn
Gạc  nhỏ
Gòn bao
Ống cho ăn
Ống thông tiểu 1 nhánh
Ống thông tiểu  2 nhánh
Ống rủa dạ dày
Ống thụt tháo người lớn
Ống thụt tháo trẻ em
Ống hút đàm
Cồn 70 độ
Găng tay sạch số 7; 7,5
Găng tay vô khuẩn số 7; 7,5
Thùng đựng rác y tế sinh hoạt
Thuốc lọ
Nước cất 2 lần
Thùng hủy kim
Các loại thuốc trong hộp thuốc cấp cứu
Túi nilon màu vàng, xanh
Dung dịch rửa tay nhanh
Ống nghiệm thủy tinh
Ống nghiệm lấy máu
màu Đỏ
Ống nghiệm lấy máu màu  xanh dương
Ống nghiệm lấy máu  màu xanh lá cây
Ống nghiệm lấy máu đen
Ống nghiệm lấy máu  màu xám
Kim chọc dò
Kim cánh én
Kim luồn số 18.20.22
Kim luồn số 24
Khăn trải mâm
Vải trải giường
Tấm ni lon chống thấm
Băng keo ugo
Băng keo cá nhân
Khăn lông lớn
Khăn lông nhỏ
Quần áo mô hình
Túi chưa nước tiểu
Giấy vệ sinh
Bô xẹp
Gối hơi lớn
Gối kê tay tiêm thuốc
Day garo
Bình phong
Cystein
PEG 400
Magnesi hydrocarbonat
23 Phòng thực hành giải phẫu XC-104 Mô hình hộp sọ Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
XC-109 Mô hình Xương vai 
XC-130 Mô hình bộ xương tách rời có hộp sọ
XC-121 Mô hình xương cánh tay kích thước thật (Theo cặp)
XC-114 Mô hình xương cổ bàn ngón tay
XC-125 Mô hình xương cơ vùng chậu nữ và các cơ quan
XC-115A Mô hình Khung xương chậu với 5 đốt sống thắt lưng
XC-113 Mô hình xương bàn chân kích thước thật
XC-101 Mô hình bộ xương Kích thước thật 180CM
XC-107  Mô hình Cột sống kích thước thật 
XC-336 Mô hình Cơ cánh tay người (7 phần)
XC-337 Mô hình Cơ Chân Người (13 Phần)
XC-304 Mô hình bộ não người
 XC-120 Cột sống
 XC-307 Mô Hình Trái Tim 
XC-301 Mô hình thanh quản 
XC-320 Mô hình Bộ Thanh quản, Tim và Phổi
XC-312 Mô hình gan
XC-305 Mô hình răng người
XC-310-1 Mô Hình Thận  (1 phần)
XC-303A Mô hình tai 
XC-316 Mô Hình Con Mắt 
XC-123 Xương chậu nam trưởng thành
 XC-124 Xương chậu nữ trưởng thành
XC-332A Phần Xương chậu Nữ (1 Phần)
XC-331D Mô hình cơ quan sinh dục nam XC-331D
XC-332D Mô hình  xương chậu nữ
 

 

 

 

 

24

 

 

 

 

 

Phòng thực hành xét nghiệm y học

Khúc xạ kế ABBE  

 

 

 

 

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mao quản (đường kính 1,5 mm; chiều dài 5 cm)
Ống ly tâm (3ml, 5ml)
Hemoglobin – CasNo: 9008-02-0
BR, molecular weight 64.5kD
Nước cất 1 lần
Ống ly tâm 15ml
Pipette pastuer 3ml nhựa
(NH4)2SO4 bão hòa
Acid acetic 99.5% (CH3COOH)
Nước cất 2 lần
Dung dịch sinh lý PBS PH 7.2
Heparin sodium
Dung dịch ferixyanua kali [Fe(CN)6] bão hòa
Dung dịch detionit natri Na2S2O3 bão hòa

1.4. Danh sách giảng viên toàn thời gian

STT Họ và tên Chức danh khoa học Trình độ chuyên môn Chuyên môn đào tạo Ngành tham gia giảng dạy
1 Võ Khắc Thường Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Kế toán
2 Nguyễn Tấn Hoàng Tiến sĩ Kinh tế Kế toán
3 Nguyễn Thị Toàn Thạc sĩ Kế toán Kế toán
4 Bùi Thị Nhân Thạc sĩ Kế toán Kế toán
5 Lê Thị Tú Trinh Thạc sĩ Kế toán Kế toán
6 Trần Thị Hồng Diễm Thạc sĩ Kế toán Kế toán
7 Nguyễn Thị Thảo Thạc sĩ Kế toán Kế toán
8 Đỗ Thị Minh Quyền Thạc sĩ Kế toán Kế toán
9 Nguyễn Ngọc Diệu Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Kế toán
10 Võ Mai Thanh Trâm Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Kế toán
11 Nguyễn Thị Bích Thủy Thạc sĩ Kinh tế Kế toán
12 Lê Bảo Quyên Thạc sĩ Kế toán Kế toán
13 Nguyễn Anh Đông Đại học Tài chính – Ngân hàng Kế toán
14 Huỳnh Thị Ngọc Khuê Đại học Kế toán Kế toán
15 Trần Minh Quân Đại học Kế toán Kế toán
16 Nguyễn Thị Lệ Hằng Đại học Kế toán Kế toán
17 Nguyễn Minh Thanh Đại học Kế toán Kế toán
18 Nguyễn Ngô Thị Hoài Thu Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Tài chính – Ngân hàng
19 Lưu Trọng Lâm Thạc sĩ Kinh tế Tài chính – Ngân hàng
20 Trần Thị Phượng Thạc sĩ Kinh tế Tài chính – Ngân hàng
21 Huỳnh Ngọc Tuấn Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng
22 Nguyễn Anh Thư Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng
23 Trần Hữu Hùng Thạc sĩ Kinh tế Tài chính – Ngân hàng
24 Mai Quốc Doanh Thạc sĩ Kinh tế Tài chính – Ngân hàng
25 Trần Văn Hà Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Tài chính – Ngân hàng
26 Võ Mỹ Duyên Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Tài chính – Ngân hàng
27 Trương Trung Hiếu Thạc sĩ Tài chính Tài chính – Ngân hàng
28 Nguyễn Thị Hải Bình Thạc sĩ Tài chính Tài chính – Ngân hàng
29 Đào Thị Kim Anh Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng
30 Đinh Phi Hổ Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Quản trị kinh doanh
31 Đặng Văn Tuyến Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Quản trị kinh doanh
32 Nguyễn Hồng Đàm Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Quản trị kinh doanh
33 Nguyễn Trung Vãn Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Quản trị kinh doanh
34 Đỗ Văn Thành Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Quản trị kinh doanh
35 Nguyễn Văn Luân Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Quản trị kinh doanh
36 Võ Quang Vinh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
37 Lương Thị Sao Băng Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
38 Bùi Quang Minh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
39 Võ Khắc Trường Thanh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
40 Võ Khắc Trường Thi Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
41 Lê Anh Linh Thạc sĩ Kinh tế học Quản trị kinh doanh
42 Trần Phúc Ngôn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
43 Lê Ngọc Duy Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
44 Lâm Ngọc Điệp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
45 Võ Đức Nhân Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
46 Vũ Thụy Diễm Chi Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
47 Lương Hoài Trinh Đại học Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
48 Đoàn Năng Phó Giáo sư Tiến sĩ Luật Luật
49 Võ Thị Dung Tiến sĩ Triết học Luật
50 Cao Phát Đạt Thạc sĩ Luật Luật
51 Nguyễn Vũ Xuân My Thạc sĩ Luật Luật
52 Phạm Minh Gia Ý Thạc sĩ Luật hiến pháp và hành chính Luật
53 Nguyễn Ngọc Minh Thạc sĩ Luật kinh tế Luật
54 Vương Đình Nguyên Hằng Thạc sĩ Luật Luật
55 Nguyễn Thị Kim Quyên Đại học Luật Luật
56 Trần Đại Hiếu Đại học Luật Luật
57 Long Thị Thấm Đại học Luật Luật
58 Lê Hùng Sơn Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế – Luật Luật kinh tế
59 Phạm Văn Chắt Tiến sĩ Luật kinh tế quốc tế Luật kinh tế
60 Vũ Nhữ Thăng Tiến sĩ Phát triển kinh tế quốc tế – Luật Luật kinh tế
61 Đào Bảo Ngọc Tiến sĩ Luật Luật kinh tế
62 Trần Ngọc Dũng Tiến sĩ Khoa học quản lý Luật kinh tế
63 Lê Hoàng Tấn Tiến sĩ Luật hình sự và tố tụng hình sự Luật kinh tế
64 Nguyễn Thị Bích Phượng Thạc sĩ Luật kinh tế Luật kinh tế
65 Trần Thị Cẩm Vân Thạc sĩ Luật kinh tế Luật kinh tế
66 Phạm Thị Hồng Tâm Thạc sĩ Luật kinh tế Luật kinh tế
67 Nguyễn Thị Thanh Thúy Thạc sĩ Luật kinh tế Luật kinh tế
68 Võ Thị Bạch Hà Đại học Luật kinh tế Luật kinh tế
69 Nguyễn Thị Khánh Trầm Đại học Luật quốc tế Luật kinh tế
70 Nguyễn Thị Kim Quyên Đại học Luật kinh tế Luật kinh tế
71 Nguyễn Kim Long Đại học Luật kinh tế Luật kinh tế
72 Nguyễn Quang Tấn Tiến sĩ Tin học Công nghệ thông tin
73 Nguyễn Duy Tài Tiến sĩ Hệ thống máy tính Công nghệ thông tin
74 Đỗ Thị Kim Dung Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
75 Nguyễn Hữu Tiến Thạc sĩ Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
76 Võ Quốc Tuấn Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
77 Lương Quốc Vũ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh – Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
78 Mai Hoàng Dung Thạc sĩ Toán giải tích Công nghệ thông tin
79 Nguyễn Thị Kiều Vi Thạc sĩ QTKD – Toán Công nghệ thông tin
80 Võ Đức Tư Duy Thạc sĩ Lý thuyết số Công nghệ thông tin
81 Nguyễn Hải Đăng Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
82 Trần Văn Cường Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
83 Lê Trác Trung Hoài Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
84 Võ Duy Phong Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
85 Lê Văn Sáng Đại học Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
86 Nguyễn Thanh Hân Đại học Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
87 Trần Lê Ngọc Phương Đại học Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
88 Nguyễn Phúc Khanh Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
89 Nguyễn Hữu Quyền Tiến sĩ Kinh tế Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
90 Lê Thị Hải Thạc sĩ Kinh tế Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
91 Võ Thanh Lan Thạc sĩ Quản trị kinh doanh – Ngoại thương Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
92 Nguyễn Thanh Sơn Thạc sĩ Kinh doanh toàn cầu Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
93 Đặng Mỹ Mỹ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh quốc tế Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
94 Võ Thị An Nhi Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Truyền thông đa phương tiện
95 Nguyễn Ngọc Hoa Kỳ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
96 Nguyễn Thị Thanh Nguyệt Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
97 Nguyễn Thị Thanh Diễm Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
98 Nguyễn Phước Tài Thạc sĩ Quản trị kinh doanh điều hành cao cấp Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
99 Nguyễn Phú Oanh Đại học Kinh doanh quốc tế Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
100 Trần Thị Thanh Phó Giáo sư Tiến sĩ Cơ khí Kỹ thuật cơ khí
101 Nguyễn Như Nam Tiến sĩ Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí
102 Trần Quốc Duy Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí
103 Đào Vĩnh Hưng Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí
104 Đào Vĩnh Hiến Thạc sĩ Kỹ thuật điện Kỹ thuật cơ khí
105 Nguyễn Thời Trung Thạc sĩ Kỹ thuật ô tô – máy kéo Kỹ thuật cơ khí
106 Võ Bá Khánh Trình Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí
107 Hứa Thành Luân Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí
108 Phùng Tấn Đức Đại học Cơ – điện tử Kỹ thuật cơ khí
109 Huỳnh Văn Hoàng Phó Giáo sư Tiến sĩ Xây dựng Kỹ thuật ô tô
110 Vũ Kế Hoạch Tiến sĩ Cơ khí chế tạo máy Kỹ thuật ô tô
111 Huỳnh Phước Thiện Tiến sĩ Kỹ thuật Kỹ thuật ô tô
112 Hồ Trung Phước Tiến sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật ô tô
113 Nguyễn Tấn Ý Tiến sĩ Quản lý; Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật ô tô
114 Tiêu Hà Hồng Nhân Thạc sĩ Kỹ thuật ô tô – máy kéo Kỹ thuật ô tô
115 Huỳnh Hữu Phúc Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật ô tô
116 Lê Quốc Việt Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật ô tô
117 Trần Duy Lân Đại học Công nghệ kỹ thuật ô tô Kỹ thuật ô tô
118 Nguyễn Hữu Lân Phó Giáo sư Tiến sĩ Xây dựng Kỹ thuật xây dựng
119 Châu Thanh Hùng Tiến sĩ Quản lý đô thị và công trình Kỹ thuật xây dựng
120 Phạm Quốc Trường Tiến sĩ Quản lý xây dựng Kỹ thuật xây dựng
121 Nguyễn Lý Bửu Thạc sĩ Kiến trúc Kỹ thuật xây dựng
122 Lê Viết Hòa Thạc sĩ Xây dựng Kỹ thuật xây dựng
123 Đỗ Minh Sơn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Điện năng Kỹ thuật xây dựng
124 Trần Lê Anh Thạc sĩ Xây dựng Kỹ thuật xây dựng
125 Lê Thị Bích Châu Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình Kỹ thuật xây dựng
126 Đỗ Ngọc Thanh Bình Thạc sĩ Quản lý xây dựng Kỹ thuật xây dựng
127 Phạm Trí Dũng Thạc sĩ Quản lý xây dựng Kỹ thuật xây dựng
128 Lê Thành Hải Thạc sĩ Quản lý Xây dựng Kỹ thuật xây dựng
129 Phan Trần Ngọc Diễm Thạc sĩ Quản lý xây dựng; Kiến trúc Kỹ thuật xây dựng
130 Lê Hoàng Anh Quốc Thạc sĩ Quản lý xây dựng Kỹ thuật xây dựng
131 Bạch Tấn Hiệp Đại học Kiến trúc Kỹ thuật xây dựng
132 Nguyễn Thị Ngọc Lan Tiến sĩ Vi sinh Kỹ thuật xét nghiệm y học
133 Lê Hồng Quang Tiến sĩ Dịch tễ Kỹ thuật xét nghiệm y học
134 Trần Hoàng Ngọc Ái Tiến sĩ Chức năng và cấu trúc gen Kỹ thuật xét nghiệm y học
135 Trần Thế Vinh Tiến sĩ Dược lý Kỹ thuật xét nghiệm y học
136 Nguyễn Minh Tâm Tiến sĩ Hóa học Kỹ thuật xét nghiệm y học
137 Nguyễn Xuân Vũ Chuyên khoa cấp II Huyết học Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 Nguyễn Văn Thành Chuyên khoa cấp II Ngoại Kỹ thuật xét nghiệm y học
139 Trần Viết Lãm Thạc sĩ Công nghệ sinh học Kỹ thuật xét nghiệm y học
140 Vũ Thị Thu Vân Thạc sĩ Xét nghiệm y học Kỹ thuật xét nghiệm y học
141 Phạm Thị Thu Hằng Thạc sĩ Vi sinh vật học Kỹ thuật xét nghiệm y học
142 Hứa Mỹ Ngọc Thạc sĩ Ký sinh trùng y học Kỹ thuật xét nghiệm y học
143 Trần Nguyễn Trường Duy Thạc sĩ Ký sinh trùng y học Kỹ thuật xét nghiệm y học
144 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết Thạc sĩ Di truyền học Kỹ thuật xét nghiệm y học
145 Nguyễn Thị Ngọc Thảo Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm Kỹ thuật xét nghiệm y học
146 Nguyễn Văn Năm Thạc sĩ Y tế công cộng Kỹ thuật xét nghiệm y học
147 Nguyễn Văn Nhơn Chuyên khoa cấp I Y tế công cộng Kỹ thuật xét nghiệm y học
148 Lê Đình Tường Phó Giáo sư Tiến sĩ Ngôn ngữ học Ngôn ngữ Anh
149 Trịnh Thanh Toản Tiến sĩ Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) Ngôn ngữ Anh
150 Lý Thị Thu Thủy Tiến sĩ Ngôn ngữ học Ngôn ngữ Anh
151 David Jame Perkins Tiến sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác Ngôn ngữ Anh
152 Trần Thị Quỳnh Lê Tiến sĩ Ngôn ngữ học Ngôn ngữ Anh
153 Lý Thị Mỹ Hạnh Tiến sĩ Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) Ngôn ngữ Anh
154 Đặng Hải Châu Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác Ngôn ngữ Anh
155 Lê Thị Kim Dung Thạc sĩ Sư phạm tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
156 Phan Thị Hiển Vinh Thạc sĩ Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
157 Nguyễn Thị Hiền Thạc sĩ Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
158 Từ Thị Tuyết Vy Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
159 Phạm Quỳnh Hoa Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
160 Phan Gia Thịnh Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
161 Tống Thị Trương Nhung Thạc sĩ Giảng dạy tiếng anh cho người nói ngôn ngữ khác Ngôn ngữ Anh
162 Phạm Thị Hải Vân Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
163 Nguyễn Lê Uyên Minh Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
164 Bùi Thị Ngọc Lan Thạc sĩ Ngôn ngữ học ứng dụng Ngôn ngữ Anh
165 Nguyễn Thị Tường Vi Thạc sĩ Ngôn ngữ Nga; Sư phạm Nga – Anh Ngôn ngữ Anh
166 Trương Thị Hòa Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
167 Phạm Thị Thu Thảo Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
168 Trần Xuân Hải Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
169 Nguyễn Thị Kim Yến Đại học Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
170 Trần Ái Thuận Đại học Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
171 Lê Thị Ngọc Hảo Đại học Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
172 Phạm Thị Minh Hạnh Tiến sĩ Giáo dục học Truyền thông đa phương tiện
173 Phạm Tấn Hùng Thạc sĩ Báo chí Truyền thông đa phương tiện
174 Dương Duy Lai Thạc sĩ Báo chí Truyền thông đa phương tiện
175 Ngô Hải Châu Thạc sĩ Quản lý – Truyền thông Truyền thông đa phương tiện
176 Nguyễn Minh Hải Thạc sĩ Báo chí Truyền thông đa phương tiện
177 Nguyễn Thị Mỹ Kim Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh. Truyền thông đa phương tiện
178 Đặng Minh Nguyệt Thạc sĩ QTKD; Giáo dục; Giảng dạy tiếng Anh Truyền thông đa phương tiện
179 Nguyễn Bình Lan Thạc sĩ Giáo dục Truyền thông đa phương tiện
180 Phan Minh Mẫn Thạc sĩ Giáo dục học Truyền thông đa phương tiện
181 Tô Hồng Ân Đại học Ngoại ngữ; Quảng cáo truyền thông Truyền thông đa phương tiện
182 La Nữ Ánh Vân Tiến sĩ Địa lý Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
183 Nguyễn Thị Minh Nga Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
Du lịch
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
184 Đỗ Hữu Anh Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
185 Đinh Thị Kim Chi Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
186 Võ Thị Kim Liên Thạc sĩ Địa lý Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
187 Đỗ Thị Hoàng Yến Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
188 Nguyễn Thanh Tùng Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
189 Huỳnh Thị Anh Thy Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Việt Nam học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
190 Nguyễn Xuân viễn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
191 Đặng Anh đức Đại học Quản trị khách sạn & du lịch Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
192 Phạm Thị Thanh Tuyền Đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
193 Hồ Phụng Hoàng Tiến sĩ Khoa học quản lý Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
194 Hoàng Văn Phúc Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
195 Trần Tình Tiến sĩ Nông nghiệp và Công nghệ sinh học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
196 Lương  Thanh Sơn Tiến sĩ Khai thác, chế biến thủy sản Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
197 Mai Ngọc Khánh Thạc sĩ Quản trị nhà hàng – khách sạn Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
198 Nguyễn Thụy Khánh Vi Thạc sĩ Maketing, Quản trị khách sạn Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
199 Nguyễn Đức Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
200 Nguyễn Thị Thanh Hà Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
201 Giang Sỹ Chung Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm và đồ uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
202 Võ Thị Thùy Loan Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh;
Quản trị kinh doanh
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
203 Trần Thanh Hiền Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm và đồ uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
204 Huỳnh Phúc Hậu Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm và đồ uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
205 Dương Thị Ngọc Hạnh Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm và đồ uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
206 Nguyễn Thúy Anh Thư Thạc sĩ Hóa học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
207 Bùi Thị Ái Hoàng Đại học Công nghệ thực phẩm Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
208 Trần Mai Mỹ Hòa Đại học Công nghệ thực phẩm Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
209 Nguyễn Thị Thu Hà Đại học Công nghệ sinh học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
210 Tạ Hoàng Giang Tiến sĩ Khoa học quản lý Quản trị khách sạn
211 Lưu Thắng Lợi Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
212 Lê Vũ Lâm Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
213 Võ Văn Quốc Năm Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
214 Lương Ngọc Thuận Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
215 Huỳnh Văn Thương Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
216 Phạm Văn Vui Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
217 Trần Ngọc Khoa Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
218 Phan Minh Cầu Thạc sĩ Quản trị khách sạn & du lịch Quản trị khách sạn
219 Phạm Ngọc Điệp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
220 Nguyễn Kim Long Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
221 Nguyễn Đắc Đức Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
222 Nguyễn Như Trường Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
223 Thái Thị Tuyết Hòa Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn
224 Nguyễn Hữu Hà Đại học Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn
225 Phạm Vũ Phong Đại học Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
226 Lê Thị Mỹ Hạnh Đại học Tiếng Anh Quản trị khách sạn
227 Nguyễn Hoài Nam Đại học Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn
228 Phạm Ngọc Linh Chi Đại học Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn
229 Nguyễn Thị Thanh Tâm Đại học Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn
230 Đinh Phi Hổ Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
231 Đặng Văn Tuyến Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
232 Nguyễn Hồng Đàm Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
233 Nguyễn Trung Vãn Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
234 Đỗ Văn Thành Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
235 Nguyễn Văn Luân Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
236 Võ Quang Vinh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
237 Lương Thị Sao Băng Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
238 Bùi Quang Minh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
239 Võ Khắc Trường Thanh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
240 Võ Khắc Trường Thi Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
241 Lê Hùng Sơn Phó Giáo sư Tiến sĩ Kinh tế – Luật Thạc sĩ Luật kinh tế
242 Phạm Văn Chắt Tiến sĩ Luật kinh tế quốc tế Thạc sĩ Luật kinh tế
243 Vũ Nhữ Thăng Tiến sĩ Phát triển kinh tế quốc tế – Luật Thạc sĩ Luật kinh tế
244 Đào Bảo Ngọc Tiến sĩ Luật Thạc sĩ Luật kinh tế
245 Trần Ngọc Dũng Tiến sĩ Khoa học quản lý Thạc sĩ Luật kinh tế
246 Đoàn Năng Phó Giáo sư Tiến sĩ Luật Thạc sĩ Luật kinh tế
247 Lê Hoàng Tấn Tiến sĩ Luật hình sự và tố tụng hình sự Thạc sĩ Luật kinh tế
248 Võ Thị Dung Tiến sĩ Triết học Thạc sĩ Luật kinh tế
249 Lê Đình Tường Phó Giáo sư Tiến sĩ Ngôn ngữ học Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
250 Trịnh Thanh Toản Tiến sĩ Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
251 Lý Thị Thu Thủy Tiến sĩ Ngôn ngữ học Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
252 David Jame Perkins Tiến sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
253 Trần Thị Quỳnh Lê Tiến sĩ Ngôn ngữ học Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
254 Lý Thị Mỹ Hạnh Tiến sĩ Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

STT Họ và tên Cơ quan công tác Chức danh khoa học Trình độ chuyên môn Chuyên môn đào tạo Ngành tham gia giảng dạy
1 Phạm Hoàng Tú Trường Đại học Văn Lang Thạc sĩ Kỹ thuật (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí ô tô) Kỹ thuật ô tô
2 Võ Thị Mộng Thu Trường Đại học Đồng Nai Thạc sĩ QTKD Ngôn ngữ Anh
3 Hoàng Thanh Liêm Trường Đại học Công nghệ TP.HCM Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
4 Phạm Hồng Xuân Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thạc sĩ Khoa Học Máy Tính Công nghệ thông tin
5 Trần Đình Phương Sài Gòn ACT Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (NH-KS) Quản trị khách sạn
6 Nguyễn Trần Bảo Trinh Trường Đại học Thái Bình Dương – Nha Trang Thạc sĩ Văn học Việt Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7 Đỗ Hoàng Anh Học viện Hành chính Thạc sĩ Luật học Luật Kinh tế
8 Trương Thị Tuyết Minh Trường Đại học Luật TP.HCM Tiến sĩ Luật học Luật Kinh tế
9 Nguyễn Nam Hưng Viện Kiểm sát Nhân dân cấp cao tại TP.HCM Thạc sĩ Luật kinh tế Luật kinh tế
10 Nguyễn Thanh Xuân Trường Đại học Công nghệ TP.HCM Thạc sĩ Luật học Luật
11 Đỗ Kim Hoàng Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật ô tô
12 Nguyễn Thị Dung Cao đẳng Nghề Bình Thuận Thạc sĩ TESOL Methodology Ngôn ngữ Anh
13 Lương Hà Chúc Quỳnh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai Thạc sĩ TESOL Ngôn ngữ Anh
14 Hồ Quốc Đức Trường Đại học Văn Hiến Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
15 Lê Duy An Trường Đại học Kinh tế Tài Chính TP.HCM Thạc sĩ Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
16 Nguyễn Đức Hùng Trường Đại học Gia Định Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
17 Trần Ngọc Đông THPT Bùi Thị Xuân Thạc sĩ Khoa học máy tính Công nghệ thông tin
18 Lê Anh Vân Viện Khoa học Giáo dục Văn hóa thể thao và Du lịch Tiến sĩ PhD in Management Quản trị khách sạn
19 Nguyễn Văn Nam Trường Đại học Đồng Nai Thạc sĩ QTKD Ngôn ngữ Anh
20 Huỳnh Đăng Khoa Trường Đại học Ngoại thương Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
21 Lê Thanh Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM Thạc sĩ Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
22 Lê Văn Trí Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Thạc sĩ Kỹ thuật vật liệu Kỹ thuật xây dựng
23 Dũng Thị Mỹ Thẩm Trường Đại học Luật TP.HCM Thạc sĩ Luật học Luật Kinh tế
24 Trần Linh Huân Trường Đại học Luật TP.HCM Thạc sĩ Luật Kinh tế Luật Kinh tế
25 Phan Thanh Tuấn Trường Đại học Công nghê Đồng Nai Thạc sĩ TESOL Ngôn ngữ Anh
26 Võ Hưng Đạt Trường Đại học Luật TP.HCM Thạc sĩ Luật Quốc tế Luật Kinh tế
27 Nguyễn Thành Dũ Giảng viên tự do Thạc sĩ Phương pháp giảng dạy tiếng anh TESOL Ngôn ngữ Anh
28 Phan Huy Tâm Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Tài chính – Ngân hàng
29 Nguyễn Quốc Thông Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM Thạc sĩ Kết cấu xây dựng Kỹ thuật xây dựng
30 Lê Đinh Phú  Cường Trường Đại học Yersin Thạc sỹ Mạng máy tính Công nghệ thông tin
31 Lê Thanh Hiếu Trường Đại học Quy Nhơn Tiến sĩ Toán ứng dụng (Tiến sĩ Công nghệ) Công nghệ thông tin
32 Võ Thúy  Linh Trường Đại học Sài Gòn Tiến sĩ LL&PP DHBM tiếng Anh Ngôn ngữ Anh
33 Tạ Xuân Hoài Trường Đại học Tôn Đức Thắng Thạc sĩ Xã hội học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
34 Đặng Trang Viễn Ngọc Trường Đại học Tân Tạo Phó giáo sư Tiến sĩ Quản lý Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
35 Nguyễn Hùng Công ty TNHH Sài Gòn Minh Thư Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
36 Bùi Nguyên Khá Trường Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng Kế toán
37 Nguyễn Ngọc  Thắng Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Bình Thuận Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng
38 Lê Minh  Phụng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Thạc sĩ Kỹ thuật Kỹ thuật ô tô
39 Nguyễn Văn  Giang Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Tiến sĩ Kỹ thuật Kỹ thuật xây dựng
40 Đỗ Thuận  Hải Trường Đại học Gia Định Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh