- Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày (Người học)
| STT | Trình độ/Lĩnh vực/Ngành đào tạo | Lĩnh vực | Quy mô đào tạo |
| A | SAU ĐẠI HỌC | 127 | |
| 1 | Tiến sĩ | 0 | |
| 2 | Thạc sĩ | 127 | |
| 2.1 | Kinh doanh và quản lý | 76 | |
| 2.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 76 |
| 2.2 | Nhân văn | 32 | |
| 2.2.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 32 |
| 2.3 | Pháp luật | 19 | |
| 2.3.1 | Luật Kinh tế | Pháp luật | 19 |
| B | ĐẠI HỌC | 2110 | |
| 3 | Đại học chính quy | 2110 | |
| 3.1 | Chính quy | 2092 | |
| 3.1.1 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | 580 | |
| 3.1.1.1 | Máy tính và công nghệ thông tin | 208 | |
| 3.1.1.1.1 | Công nghệ thông tin | Máy tính và công nghệ thông tin | 208 |
| 3.1.1.2 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 372 | |
| 3.1.1.2.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 96 |
| 3.1.1.2.2 | Quản trị khách sạn | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 233 |
| 3.1.1.2.3 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 43 |
| 3.1.2 | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | 1512 | |
| 3.1.2.1 | Kinh doanh và quản lý | 729 | |
| 3.1.2.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 337 |
| 3.1.2.1.2 | Kinh doanh quốc tế | Kinh doanh và quản lý | 4 |
| 3.1.2.1.3 | Tài chính – Ngân hàng | Kinh doanh và quản lý | 117 |
| 3.1.2.1.4 | Kế toán | Kinh doanh và quản lý | 271 |
| 3.1.2.2 | Pháp luật | 143 | |
| 3.1.2.2.1 | Luật | Pháp luật | 44 |
| 3.1.2.2.2 | Luật kinh tế | Pháp luật | 99 |
| 3.1.2.4 | Công nghệ kỹ thuật | 142 | |
| 3.1.2.4.1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Công nghệ kỹ thuật | 83 |
| 3.1.2.4.2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Công nghệ kỹ thuật | 59 |
| 3.1.2.5 | Kỹ thuật | 109 | |
| 3.1.2.5.1 | Kỹ thuật ô tô | Kỹ thuật | 109 |
| 3.1.2.7 | Kiến trúc và xây dựng | 32 | |
| 3.1.2.7.2 | Kỹ thuật xây dựng | Kiến trúc và xây dựng | 32 |
| 3.1.2.8 | Nhân văn | 316 | |
| 3.1.2.8.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 316 |
| 3.1.2.9 | Báo chí và thông tin | 26 | |
| 3.1.2.9.1 | Truyền thông đa phương tiện | Báo chí và thông tin | 26 |
| 3.1.2.10 | Sức khỏe | Sức khỏe | 15 |
| 3.1.2.10.1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Sức khỏe | 15 |
| 3.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | 0 | |
| 3.2.1 | Kinh doanh và quản lý | 0 | |
| 3.2.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.2.1.2 | Tài chính – Ngân hàng | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.2.1.3 | Kế toán | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.2.2 | Pháp luật | 0 | |
| 3.2.2.1 | Luật kinh tế | Pháp luật | 0 |
| 3.2.3 | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 | |
| 3.2.3.1 | Công nghệ thông tin | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 |
| 3.2.4 | Công nghệ kỹ thuật | 0 | |
| 3.2.4.1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Công nghệ kỹ thuật | 0 |
| 3.2.5 | Nhân văn | 0 | |
| 3.2.5.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 0 |
| 3.2.6 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 | |
| 3.2.6.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 3.2.6.2 | Quản trị khách sạn | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 3.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | 0 | |
| 3.3.1 | Kinh doanh và quản lý | 0 | |
| 3.3.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.3.1.2 | Tài chính – Ngân hàng | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.3.1.3 | Kế toán | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.3.2 | Pháp luật | 0 | |
| 3.3.2.1 | Luật kinh tế | Pháp luật | 0 |
| 3.3.3 | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 | |
| 3.3.3.1 | Công nghệ thông tin | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 |
| 3.3.4 | Công nghệ kỹ thuật | 0 | |
| 3.3.4.1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Công nghệ kỹ thuật | 0 |
| 3.3.5 | Nhân văn | 0 | |
| 3.3.5.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 0 |
| 3.3.6 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 | |
| 3.3.6.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 3.3.6.2 | Quản trị khách sạn | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 3.4 | Đào tạo chính quy với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | 18 | |
| 3.4.1 | Kinh doanh và quản lý | 0 | |
| 3.4.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.4.1.2 | Tài chính – Ngân hàng | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.4.1.3 | Kế toán | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 3.4.2 | Pháp luật | 0 | |
| 3.4.2.1 | Luật kinh tế | Pháp luật | 0 |
| 3.4.3 | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 | |
| 3.4.3.1 | Công nghệ thông tin | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 |
| 3.4.4 | Nhân văn | 18 | |
| 3.4.4.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 18 |
| 3.4.5 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 | |
| 3.4.5.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 3.4.5.2 | Quản trị khách sạn | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 4 | Đại học vừa làm vừa học | 0 | |
| 4.1 | Vừa làm vừa học | 0 | |
| 4.1.1 | Kinh doanh và quản lý | 0 | |
| 4.1.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.1.1.2 | Kinh doanh quốc tế | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.1.1.3 | Tài chính – Ngân hàng | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.1.1.4 | Kế toán | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.1.2 | Pháp luật | 0 | |
| 4.1.2.1 | Luật kinh tế | Pháp luật | 0 |
| 4.1.3 | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 | |
| 4.1.3.1 | Công nghệ thông tin | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 |
| 4.1.4 | Nhân văn | 0 | |
| 4.1.4.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 0 |
| 4.1.5 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 | |
| 4.1.5.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 4.1.5.2 | Quản trị khách sạn | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 4.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | 0 | |
| 4.2.1 | Kinh doanh và quản lý | 0 | |
| 4.2.1.1 | Quản trị kinh doanh | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.2.1.2 | Tài chính – Ngân hàng | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.2.1.3 | Kế toán | Kinh doanh và quản lý | 0 |
| 4.2.2 | Pháp luật | 0 | |
| 4.2.2.1 | Luật kinh tế | Pháp luật | 0 |
| 4.2.3 | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 | |
| 4.2.3.1 | Công nghệ thông tin | Máy tính và công nghệ thông tin | 0 |
| 4.2.4 | Nhân văn | 0 | |
| 4.2.4.1 | Ngôn ngữ Anh | Nhân văn | 0 |
| 4.2.5 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 | |
| 4.2.5.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 4.2.5.2 | Quản trị khách sạn | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 0 |
| 4.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | 0 | |
| 4.4 | Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | 0 |
2. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
– Tổng diện tích đất của trường (ha): 11.98
– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 800 chỗ (5.668.72 m2)
– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 3.18 m2
| TT | Loại phòng | Số lượng | Diện tích sàn xây dựng (m2) |
| 1 | Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo | 31 | 3106 |
| 1.1. | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | 0 | 0 |
| 1.2. | Phòng học từ 100 – 200 chỗ | 10 | 1250 |
| 1.3. | Phòng học từ 50 – 100 chỗ | 17 | 1527 |
| 1.4. | Số phòng học dưới 50 chỗ | 3 | 264 |
| 1.5 | Số phòng học đa phương tiện | 1 | 65 |
| 1.6 | Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo | 0 | 0 |
| 2. | Thư viện, trung tâm học liệu | 1 | 600 |
| 3. | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập | 27 | 3004 |
| Tổng | 90 | 9816 |
2.2. Các thông tin khác
2.2.1. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
| I | Máy tính và công nghệ thông tin | 1599 |
| 1 | Công nghệ thông tin | 1599 |
| II | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 224 |
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 69 |
| 2 | Quản trị khách sạn | 81 |
| 3 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 74 |
| III | Kinh doanh và quản lý | 2595 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 652 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 534 |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 279 |
| 4 | Kế toán | 1130 |
| IV | Pháp luật | 252 |
| 1 | Luật | 38 |
| 2 | Luật kinh tế | 214 |
| V | Khoa học sự sống | 76 |
| 1 | Công nghệ sinh học | 76 |
| VI | Công nghệ kỹ thuật | 84 |
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 69 |
| VII | Kỹ thuật | 68 |
| 1 | Kỹ thuật ô tô | 68 |
| VIII | Sản xuất và chế biến | 64 |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | 64 |
| IX | Kiến trúc và xây dựng | 100 |
| 1 | Quản lý đô thị và công trình | 38 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | 62 |
| X | Nhân văn | 843 |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 843 |
| XI | Báo chí và thông tin | 41 |
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 41 |
| XII | Kỹ thuật Y học | 29 |
| 1 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 29 |
2.2.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
| STT | Tên | Danh mục trang thiết bị chính | Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo |
| 1 | Phòng thực hành Nghiệp vụ nhà hàng | Cloth & napkin (khăn ăn & khăn bàn) | Ngành Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Table cloth (khăn bàn) | |||
| Napkin (khăn ăn) | |||
| Skirts (rèm, rúp bông) | |||
| Chair cover (bao ghế) | |||
| Service trays (khay phục vụ) | |||
| Tray (khay tròn chống trượt) | |||
| Tray (khay chữ nhật chống trượt) | |||
| Bowls & plates (chén đĩa sành sứ) | |||
| Toothpick holder (hủ tăm) | |||
| Pepper holder (hủ tiêu) | |||
| Salt holder (hủ muối) | |||
| Soya jug (bình nước tương) | |||
| Fish sauce jug (bình nước mắm) | |||
| Astray | |||
| Rice bowl | |||
| Saucer bowl (đĩa lót chén) | |||
| Soup bowl (chén súp) | |||
| Đĩa lót chén súp | |||
| Spoon holder (gác muỗng) | |||
| Chopstick holder (gác đũa) | |||
| Chopstick (đũa) | |||
| Chopstick cover (bao đũa) | |||
| Appertizer plate (đĩa khai vị) | |||
| Main plate (đĩa món chính) | |||
| Dessert plate (đĩa tráng miệng) | |||
| Bread plate (đĩa bánh mì) | |||
| Pasta plate (đĩa ăn mì ý) | |||
| Soup plate ( đia an soup) | |||
| Oval plate (đĩa oval) | |||
| Chén chấm tròn nhỏ | |||
| Chén chấm tròn lớn | |||
| Chén chấm vuông 2 ngăn | |||
| Chén chấm trũng sâu | |||
| Soup spoon (muỗng súp) | |||
| Flower vase (bình hoa) | |||
| Table & chair (bàn-ghế) | |||
| Round table (bàn tròn) | |||
| Small round table (bàn nhỏ) | |||
| Square table (bàn vuông) | |||
| Cutleries (Dụng cụ đồ ăn) | |||
| Appertizer knife (dao khai vị) | |||
| Main knife (dao món chính) | |||
| Butter knife (dao ăn bơ) | |||
| Fish knife (dao ăn cá) | |||
| Appertizer fork (nĩa khai vị) | |||
| Main fork (nia an mon chinh) | |||
| Dessert fork (nĩa tráng miệng) | |||
| Dessert spoon (muỗng tráng miệng) | |||
| Main spoon (muỗng chính) | |||
| Soup spoon (muỗng ăn súp) | |||
| Soup ladle (muỗng múc súp) | |||
| Sauce ladle (muỗng múc sốt) | |||
| Ice bowl (xô đá ướp rượu) | |||
| Stand ice bowl (chân xô đá) | |||
| Glass rack (rack đựng ly) | |||
| Service trolley | |||
|
2 |
Phòng thực hành Bar |
Máy ép trái cây Panasonic |
Ngành Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Máy xay trái cây Philip | |||
| Máy pha cà phê cappuchino | |||
| Phin cà phê | |||
| Thùng đá chữ nhật | |||
| Dao cắt trái cây | |||
| Thớt cắt trái cây | |||
| Máy vắt cam | |||
| Vắt cam thủy tinh bằng tay | |||
| Jup đựng sữa, nước, cam | |||
| Dụng cụ mở rượu vang | |||
| Cây súc đá INOX | |||
| Vòi ngắt rượu tự động 15, 30 | |||
| Vòi rót rượu INOX | |||
| Bar spoon (muỗng) | |||
| Muỗng cafe dài | |||
| Muỗng cafe ngắn | |||
| Jigger đong rượu (15-30) | |||
| Bình lắc standard | |||
| Lược đá | |||
| Vá múc đá | |||
| Hũ đựng đường | |||
| Bao đập đá | |||
| Cây đập đá | |||
| Cây khuấy dài, ngắn | |||
| Dù trang trí | |||
| Ống hút | |||
| Ống hút nghệ thuật | |||
| Pilsner có chân | |||
| Kệ nhưa để ly 3 ngăn | |||
| Khăn lau ly | |||
| Ly Poco Gran | |||
| Ly Hiball | |||
| Ly Tall ball | |||
| Ly coctail 80ml | |||
| Ly coctail 160ml | |||
| Ly margarita | |||
| Ly rock | |||
| Ly shot | |||
| Ly sherry | |||
| Ly pony | |||
| Ly gollet | |||
| Ly martini | |||
| Ly couptte | |||
| Ly brandy ballon | |||
| Ly champanpe Flute | |||
| Ly sauce champanpe | |||
| Ly tulip champanpe | |||
| Ly mixing | |||
| Ly pinlner | |||
| Ly beer | |||
| Ly hurricace | |||
| Ly vang đỏ | |||
| Ly vang trắng | |||
| Dụng cụ vắt chanh INOX | |||
| 3 | Phòng thực hành nghiệp vụ Buồng | BỘ GIƯỜNG NGỦ & THIẾT BỊ ĐẶT XUNG QUANH GIƯỜNG NGỦ | Ngành Quản trị khách sạn |
| Giường Twin | |||
| 02 giường đơn nệm lò xo (gồm chân giường và nệm) | |||
| Rèm chân giường đơn (Bed skirt) | |||
| Ga giường đơn (2 tấm trên giường + 6 tấm dự phòng) | |||
| Chăn bông gòn đơn (Single Duvet, vỏ may bằng vải 100% polyester hoặc tráng teflon) | |||
| Vỏ chăn đơn (Single Duvet Cover) 2 trên giường + 2 dự phòng | |||
| (65% polyester, 35% cotton để sinh viên dễ thực hành) | |||
| Tấm trang trí trên giường đơn (Bed Runner/Bed Through) | |||
| Giường King | |||
| 02 giường đôi nệm lò xo (gồm chân giường và nệm) | |||
| Rèm chân giường đôi (Bed skirt) | |||
| Ga giường đôi (1 tấm trên giường + 3 tấm dự phòng) | |||
| Chăn bông gòn đôi (King Duvet, vỏ may bằng vải 100% polyester hoặc tráng teflon) | |||
| Vỏ chăn đôi (King Duvet Cover) 1 trên giường + 2 dự phòng | |||
| (65% polyester, 35% cotton để sinh viên dễ thực hành) | |||
| Tấm trang trí trên giường đôi (Bed Runner/Bed Through) | |||
| CÁC THIẾT BỊ CÒN LẠI TRONG PHÒNG NGỦ SỬ DỤNG CHUNG CHO PHÒNG TWIN VÀ PHÒNG KING | |||
| Gối nằm bông gòn (50cm x 80cm) | |||
| Áo gối (50cmx80cm) | |||
| Tủ đầu giường | |||
| Đèn đầu giường | |||
| Điện thoại bàn | |||
| Giấy (notepad) bên cạnh điện thoại | |||
| Viết bên cạnh điện thoại | |||
| Tủ quần áo bao gồm: | |||
| Két sắt đặt bên trong tủ | |||
| Móc áo (5 cái), quần (5 cái), cà vạt (1 cái) các loại | |||
| Dép lê (Slippers) | |||
| Bàn và ghế làm việc | |||
| Thùng rác | |||
| Các thiết bị bàn làm việc gồm: | |||
| Ly uống nước thấp, không chân | |||
| Ly uống nước cao, không chân | |||
| Tách trà/càfe & đĩa lót, gạt tàn thuốc thủy tinh | |||
| Muỗng càfe | |||
| Kính bán thân gắn phía trên bàn làm việc | |||
| Salon tiếp khách | |||
| Bộ màn cửa gồm: | |||
| Màn ngày (Vải thưa, che bớt ánh sáng) | |||
| Màn đêm (Đóng lại thì phòng tối như ban đêm) | |||
| Máy lạnh | |||
| TV LCD 32″ | |||
| Kính toàn thân | |||
| Đèn chính trong phòng (Gắn trên trần) | |||
| CÁC THIẾT BỊ PHÒNG TẮM | |||
| Khu vực chậu rửa: | |||
| Chậu rửa | |||
| Kính bán thân (Hình tròn, vuông,…) | |||
| Máy sấy tóc | |||
| Khăn tay | |||
| Khăn mặt | |||
| Ly súc miệng không chân, thấp có nắm đậy bằng giấy | |||
| Thùng đựng rác | |||
| Khay đặt tại khu vực chậu rửa chứa các vật dụng sau | |||
| Xà phòng rửa tay | |||
| Lược | |||
| Bàn chải và kem đánh răng | |||
| Xà bông tắm | |||
| Xà phòng tạo bọt | |||
| Khu vực bồn tắm: | |||
| Bồn tắm nằm | |||
| Vòi sen | |||
| Máy nước nóng | |||
| Màn tắm | |||
| Khăn tắm | |||
| Giá để khăn tắm | |||
| Thảm chùi chân (Vải khăn) | |||
| Khu vực bồn cầu: | |||
| Bồn cầu | |||
| Giấy vệ sinh | |||
| Giá đựng giấy vệ sinh | |||
| Trang thiết bị dọn vệ sinh | |||
| Xe trolley | |||
| Bình tia nhựa miệng hẹp (Đựng hóa chất) | |||
| Găng tay | |||
| Bộ cây lau nhà | |||
| Máy hút bụi | |||
| Khăn lau đa năng (4 màu riêng biệt) | |||
| 4 | Phòng thực hành nguội | Êtô bàn nguội | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Bàn nguội | |||
| Thước lá | |||
| Thước cặp | |||
| Thước góc | |||
| Thước vuông | |||
| Dũa dẹt tinh | |||
| Dũa tam giác | |||
| Dũa tròn | |||
| Vạch dấu | |||
| Đột dấu | |||
| Compa | |||
| Búa cơ khí | |||
| Đục dẹt | |||
| Cưa tay | |||
| Đe cơ khí | |||
| Máy mài bàn | |||
| Máy cắt sắt | |||
| Máy hàn | |||
| Máy khoan bàn lớn | |||
| Máy khoan bàn nhỏ | |||
| Máy tiện | |||
| Máy phay | |||
| Tủ đựng dụng cụ | |||
| 5 | Xưởng thực hành ô tô | Mô hình cấu tạo tổng quát ô tô | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Mô hình thực tập động cơ xăng | |||
| Mô hình thực tập động cơ diesel | |||
| Mô hình động cơ xăng dùng thực tập tháo lắp đo kiểm | |||
| Mô hình động cơ phun xăng dùng thực tập tháo lắp đo kiểm | |||
| Mô hình động cơ diesel 4 xy lanh , 4 kỳ- dùng tháo lắp đo kiểm | |||
| Sa bàn hệ thống làm mát | |||
| Sa bàn hệ thống bôi trơn | |||
| 6 | Thực tập kỹ thuật lái xe | Xe Fortuner 7 chỗ ngồi | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Xe Honda city 4 chỗ ngồi | |||
| Xe Toyota Hiace 15 chỗ | |||
| 7 | Phòng thực hành Tin học | Máy vi tính để bàn | Tất cả các ngành đào tạo của Trường |
| Máy chủ IBM X3250 M5_5458C5A/Xeon 4CE3-1231v3 | |||
| Modem Router TP-Link TD-W8961ND – ADSL2+ Wireless N | |||
| Switch TP-Link TL-SG1024D – 24P Gigabit 13″ Rackmountable | |||
| Máy tính xách tay DELL Inspiron 3558-70062972-Đen | |||
| Santak UPS offline | |||
| Máy chiếu Panasonic PT-LB360 | |||
| 8 | Phòng thực hành Điện – Điều hòa không khí | Bộ thiết trí điện | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Dao động ký | |||
| Máy biến áp 3 pha | |||
| Kit MPE 300 | |||
| Kit TK 01 | |||
| Bộ thí nghiệm KTS | |||
| Bộ thí nghiệm MTS 41N | |||
| Bộ thí nghiệm MBTS 31 | |||
| Máy Casette Sony CDCFD 5 | |||
| Vỏ amply | |||
| Tivi để thực hành | |||
| Bộ nguồn đa năng | |||
| Đầu đĩa CD | |||
| Bếp điện mini | |||
| Máy cắt Hitachi | |||
| Bộ điều khiển tốc độ động cơ | |||
| Merum kế | |||
| Bộ điều khiển tốc độ động cơ Asia | |||
| Máy đo tần số 3104B | |||
| Máy phát tần số 9205C | |||
| Máy đếm U2000A | |||
| Máy phát hiệu 1367A | |||
| Máy đo điện áp MV3000A | |||
| Amply sheng | |||
| Đầu JVC | |||
| Amply ráp (SV làm) | |||
| Log máy lạnh | |||
| Tủ điện mô hình thực tập SV đem vào | |||
| Động cơ quạt trần | |||
| Máy biến áp nguồn DC | |||
| Công tơ 3 pha | |||
| Công tơ 1 pha | |||
| Động cơ máy phát 1 pha – 3 pha | |||
| Động cơ máy phát 3 pha | |||
| Bộ máy phát 1 pha – 3 pha | |||
| Máy khoan bàn | |||
| Bàn cuốn dây động cơ | |||
| Khuôn cuốn dây (bộ) | |||
| Ê tô | |||
| Máy mài | |||
| Động cơ DC | |||
| Động cơ điều khiển 3 pha | |||
| Động cơ thực tập cuốn dây | |||
| Vỏ động cơ thực tập | |||
| Màn hình CRT 15″ | |||
| Tổng đài Panasonic | |||
| Máy fax Panasonic | |||
| Máy fax phát Toshiba | |||
| Module điều khiển tốc độ động cơ DC bằng mạch điện và ghép nối máy tính | |||
| Module vi điều khiển AVR STK500-B | |||
| Mô hình hệ định vị một trục | |||
| Module drive + động cơ bước | |||
| Lò nhiệt | |||
| Module PLC | |||
| Mô hình đèn giao thông | |||
| Card giao tiếp máy tính Multifunction PCI1711-A2 và 68 pin SCSI cable, 1m | |||
| Kit thực hành vi điều khiển Nuvoton (tài trợ) | |||
| Thiết bị thí nghiệm Micro chip (tài trợ) | |||
| VOM Kim Sanwa | |||
| Mỏ hàn DC Prokit | |||
| 9 | Phòng thực hành Vi điều khiển | Bàn thí nghiệm | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Kit thí nghiệm vi điều khiển DHC-uPC 8051 | |||
| Máy vi tính CPU Pentium Dual core CPY 2.6GHz, RAM 2GB, HDD 250GB | |||
| Máy vi tính VT090608 CPY 1.8GHz, RAM 1GB, HDD 80GB | |||
| Màn hình LCD L177 | |||
| Màn hình AOC 152V | |||
| KIT thí nghiệm vi điều khiển PIC | |||
| Module điều khiển nhiệt độ dùng mạch điện tử và ghép nối máy tính | |||
| Mạch nạp 89C51 | |||
| APEX | |||
| Bộ nạp laptool | |||
| Digilap 10 K 10 | |||
| Derelopment B | |||
| Server (Asus) | |||
| Kit ALTERA DE2 | |||
| Bộ Arduino Advance Kit | |||
| Kit Wifi ESP8266 NodeMCU Lua WeMos D1 R2 (Arduino Compatible) | |||
| Mạch Mega 2560 (Arduino Mega 2560 Compatible) | |||
| Mạch Mega 2560 Pro Embed (Arduino Mega 2560 Compatible) | |||
| Mạch 4 Relays Shield (Arduino Compatible) | |||
| Khung xe robot kim loại Racing Car RC1 | |||
| Khung xe Robot Chasiss Black Cat Mecanum (Động Cơ DC Servo Geared TT Motor With Encoder Ratio 1:45) | |||
| Mạch điều khiển động cơ DC Motor Driver XY-160D | |||
| Mạch điều khiển động cơ L298 DC Motor Driver | |||
| Mạch điều khiển tốc độ động cơ PWM DC Motor Speed Controller 20A | |||
| Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt màn hình LCD 908DR Soldering Iron 80W | |||
| Gác mỏ hàn có kính lúp và đèn (Magnifier LED Light Soldering Iron Stand) | |||
| Thiếc hàn SUNCHI KP27 0.6mm Sn63 Pb37 (Solder Wire) | |||
| Nguồn Power Adaptor AC-DC chỉnh áp 3~24VDC 2.5A 60W | |||
| Đầu chuyển Domino sang Giắc DC cái 2.1mm | |||
| Pin sạc 18650 Li-ion rechargeable battery 3.7V 1200mAh 2C | |||
| Bộ sạc pin 18650 Li-ion USB Battery Charger YH-18650-4 | |||
| Kit RF thu phát Wifi ESP8266 NodeMCU Oled 0.96 inch | |||
| Kit RF thu phát Wifi ESP8266 ESP-WROOM-02 with 18650 Battery Holder | |||
| Mạch thu phát Bluetooth 4.0 UART CC2541 HM-10 | |||
| Màn hình cảm ứng TFT Shield 3.5 inch ILI9486 (Arduino Compatible) | |||
| Màn hình Oled 0.91 inch giao tiếp I2C | |||
| Driver điều khiển động cơ bước Microstep 3.5A 40VDC | |||
| Khung cánh tay máy 6 DoF ARM Robot Chassis kim loại | |||
| Mạch điều khiển 32 RC Servo | |||
| Động cơ Digital RC Servo LD-27MG | |||
| Động cơ Digital RC Servo LD-20MG | |||
| 10 | Phòng thực hành Điện tử tương tự | Bàn thí nghiệm | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Dao động ký 2 kênh 20MHz | |||
| Thiết bị chính thức thực tập | |||
| Card thực tập (101, 102B, 102C, 103, 104B, 107, 110B) | |||
| Đồng hồ hiển thị | |||
| Mỏ hàn nhiệt độ điện tử số | |||
| 11 | Phòng thực hành Xung số | Bàn thí nghiệm | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Dao động ký 3 tia 5455 | |||
| Máy phát xung | |||
| Đồng hộ vạn năng | |||
| Bộ thực tập DTS – 21 (KIT TN KT số) | |||
| Module DM 201, 203, 206, 207, 208, 211 | |||
| Điện thoại lập trình Panasonic | |||
| Điện thoại bàn simen | |||
| Tổng đài Vĩnh Hưng | |||
| Hộp nối dây điện thoại | |||
| Máy bơm hơi | |||
| Thùng loa | |||
| Thiết bị thực tập vi mạch số | |||
| Motor | |||
| Máy hút bụi Shap 8500 | |||
| Tủ điện 40*60*80 | |||
| Mô hình lạnh cơ bản | |||
| Máy Cassette Sony 1065S | |||
| Bộ thí nghiệm MPE, SME | |||
| Taroren (tiện rang ốc vít) | |||
| Thước panme (đo đường kính dây) | |||
| Ampe kềm | |||
| Đồng hồ kim | |||
| Bộ nguồn (biến áp điều chỉnh) | |||
| Cân đồng hồ Nhơn Hòa | |||
| Fe máy biến áp 25*36 | |||
| 12 | Phòng thực hành đo lường điện và cảm biến | Bộ combo 37 cảm biến | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| Đồng hồ đa năng VOM Digital Multimeter Victor VC890C+ | |||
| Cảm biến dò line QTR-5RC Line Follower Sensor | |||
| Cảm biến GY-87 10DOF IMU MPU6050 + HMC5883L + BMP180 | |||
| Cảm biến nhịp tim và oxy trong máu MAX30102 MH-ET LIVE | |||
| Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ không khí HDC1080 Temperature Humidity Sensor | |||
| Cảm biến nhận dạng vân tay điện dung FPC1020A Capacitive Fingerprint Sensor | |||
| Cảm biến mực chất lỏng không tiếp xúc Y25 Non-contact Liquid Level Sensor | |||
| Bộ kit cân điện tử TR-LC1 Acrylic Loadcell Weight Sensor Kit bao gồm loại Loadcell (20Kg) | |||
| Cảm biến áp suất không khí, chất lỏng MPS20N0040D-S 0~40KPa pressure sensor | |||
| Cảm biến lưu lượng nước máy pha coffee | |||
| Cảm biến siêu âm UltraSonic HY-SRF05 | |||
| Cảm biến siêu âm chống nước SR04 Waterproof Ultrasonic Sensor | |||
| Cảm biến vật cản Radar Microwave Doppler HB100 with Amplifier Circuit | |||
| Cảm biến âm thanh INMP441 I2S Omnidirectional Microphone | |||
| Cảm biến màu sắc TCS3200 Color Sensor | |||
| Mạch GSM, GPRS, GPS, Bluetooth SIM808 Shield (Arduino Compatible) | |||
| Mạch Waveshare Quectel L76X Multi-GNSS Module, GPS, BDS, QZSS | |||
| Mạch điều khiển máy in 3D RAMPS 1.4 | |||
| Mạch điều khiển động cơ bước DRV8825 | |||
| Công tắc hành trình máy in 3D | |||
| Cảm biến quang chữ U máy in 3D | |||
| Pin Năng lượng mặt trời Solar Panel 18V 1.5W | |||
| Hộp pin 2 X 18650 Battery Holder có công tắc | |||
| Cảm biến GY-521 6DOF IMU MPU6050 | |||
| Khung xe 2 bánh tự cân bằng GA37 | |||
| Bộ tua vít đa năng HUIJIAQI 45 in 1 Screwdriver Tools Set | |||
| Bộ tua vít 6PCS Mini Screwdriver | |||
| Kìm cắt cạnh Hobo SA-503B High Carbon Mini Side Cutter Plier | |||
| Kìm mỏ nhọn G025 125mm Long Nose Plier | |||
| Máy khoan mạch A-305 Handheld mini PCB Drill | |||
| Kìm tuốt dây HY-150 Wire stripper | |||
| Nhíp cong ESD-15 140mm curved type tweezers | |||
| Trụ Đồng Đực Cái M3 (Brass Hexagonal M-F) (30mm) | |||
| Trụ Đồng Đực Cái M3 (Brass Hexagonal M-F) (20mm) | |||
| Trụ Đồng Đực Cái M3 (Brass Hexagonal M-F) (10mm) | |||
| Trụ Đồng Cái Cái M3 (Brass Hexagonal F-F) (30mm) | |||
| Trụ Đồng Cái Cái M3 (Brass Hexagonal F-F) (20mm) | |||
| Trụ Đồng Cái Cái M3 (Brass Hexagonal F-F) (10mm) | |||
| Động Cơ DC Servo GM25-370 DC Geared Motor | |||
| Động cơ bước giảm tốc Nema 17 tỉ số 3969/289 | |||
| Động cơ bước giảm tốc Nema 17 tỉ số 57/11 | |||
| 13 | Phòng Lab Anh văn | Máy chủ | Ngành Ngôn ngữ Anh |
| Máy tính để bàn | |||
| Máy chiếu | |||
| Cân kỹ thuật điện tử | |||
| Cân phân tích điện tử | |||
| Kính hiển vi | |||
| Nồi hấp tiệt trùng | |||
| Tủ ấm | |||
| Tủ đựng hóa chất bảo quản hóa sinh phẩm | |||
| 14 | Phòng thực tập trắc địa | Máy thủy tự động | Ngành Kỹ thuật xây dựng |
| Bộ thí nghiệm khoa Xây dựng, gồm: | |||
| 1. Máy kinh vĩ quang học | |||
| 2. Máy thủy chuẩn LEICA NA-724 | |||
| 3. Sào tiêu loại 2 mét GB-2 | |||
| 4. Thước dây sợi thủy tinh OTR50 (Nhật) | |||
| 5. Phích sắt loại 0,5m | |||
| 6. Thước đo độ | |||
| 15 | Phòng thí nghiệm sức bền vật liệu | Bộ thí nghiệm cơ lưu chất, gồm: | |
| 1. Bộ thí nghiệm thủy tĩnh | |||
| 2. Bộ thí nghiệm dòng chảy qua lỗ rò | |||
| 3. Bộ TN khảo sát mất năng trong ống dẫn | |||
| Đồng hồ bấm giây | |||
| 16 | Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng | Bộ thí nghiệm Khoa Xây dựng, gồm: | |
| 1. Máy nén mẫu bê tông 50C 4402 | |||
| 2. Tấm đệm thử mẫu hình khối cạnh 50C 9080 | |||
| 3. Tấm đệm thử mẫu hình trụ f160x320 50C9082 | |||
| 4. Bộ khuôn đúc mẫu bê tông 150 x 150 x 150 VN | |||
| 5. Nón thử độ sụt VN | |||
| 6. Đầm dùi điện loại nhỏ TQ | |||
| 7. Mắt cắt gọt mẫu bê tông 1 HP VN | |||
| 8. Máy trôn bê tông 1501 | |||
| 9. Xe đẩy 4 bánh VN | |||
| Máy xây dựng, gồm: | |||
| 1. Máy đo cường độ betong | |||
| 2. Máy thử cường độ betong | |||
| 3. Máy chuẩn hiệu chỉnh cường độ betong | |||
| Hệ thống thí nghiệm Vật liệu xây dựng gồm: | |||
| 1. Phễu rót cát GRY2 | |||
| 2. Máy trộn JJ5 | |||
| 3. Bộ vicat | |||
| 4. Thước gạt 3x30cm | |||
| 5. Bể điều nhiệt FZ31A | |||
| 6. Khuôn LJ175 | |||
| 7. Tủ môi trường HBY40A | |||
| 8. Bàn xóc nhảy ZS15 | |||
| 9. Khuôn EMT41 | |||
| 10. Máy nén xi măng TYE300 | |||
| 11. Gá thủ uốn xi măng EMT51 | |||
| 12. Dụng cụ kiểm tra khuôn LD50 | |||
| 13. Bộ sàng cát FB3 | |||
| 14. Thùng đong 1 lít CMT20 | |||
| 15. Thùng đong 2 lít CMT21 | |||
| 16. Thùng đong 5 lít CMT23 | |||
| 17. Thùng đong 10 lít CMT25 | |||
| 18. Thùng đong 20 lít CMT25 | |||
| 19. Cone thử độ rút bê tông | |||
| 20. Xác định độ cung voke VBR1 | |||
| 21. Máy kéo thép WE600B | |||
| 22. Búa thử độ cứng bê tông C380 | |||
| 23. Bể điều nhiệt FZ31A | |||
| 24. Bộ sàng đá | |||
| 25. Bàn rung tạo mẫu | |||
| 26. Bình tỉ trọng Le chatelier | |||
| 27. Cân kỹ thuật SPS2001 | |||
| 28. Ống đong 250ml | |||
| 29. Buretle 50ml | |||
| 30. Tấm kính đậy khuôn EMT30 | |||
| 31. Quả cân đè khuôn EMT31 | |||
| 32. Bình hút ẩm AMT21 | |||
| 33. Bếp cách cát | |||
| 34. Ống đong 2000ml | |||
| 35. Thước lá 30cm | |||
| 36. Cân điện tử BC15 | |||
| 37. Cân điện tử BC15 Ohaus | |||
| 38. Quạt treo | |||
| 39. Muổng xúc ciment | |||
| 40. Bay trộn ciment | |||
| 41. Tủ sắt | |||
| 17 | Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng | Rulo, dây nguồn | Ngành Kỹ thuật xây dựng |
| Thước cân thủy | |||
| Thước cuộn 7m | |||
| Thước dây 50m | |||
| Thước kẻ vuông | |||
| Máy bân bằng Lazer | |||
| Máy toàn đạt điện tử | |||
| Máy thủy bình tự động | |||
| 18 | Phòng thực hành xử án | Màn hình, máy chiếu trực tuyến. | Ngành Luật, Luật kinh tế |
| Máy tính nối mạng internet. | |||
| Bục khai báo. | |||
| Bô bàn ghế chủ tọa và thẩm phán; Luật sư; Hộ thẩm nhân dân | |||
| LCD | |||
| Bộ bàn 20 chỗ | |||
| Các thiết bị chuyên ngành | |||
| 19 | Phòng thực tập Truyền thông đa phương tiện | Màn hình, máy chiếu trực tuyến. | Ngành Truyền thông đa phương tiện |
| Máy tính nối mạng internet. | |||
| Phần mềm chuyên dùng. | |||
| LCD | |||
| Bộ bàn 20 chỗ | |||
| Thiết bị chuyên ngành | |||
| 20 | Phòng thực tập Quản lý chuỗi cung ứng | Màn hình, máy chiếu. | Ngành Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
| Máy tính nối mạng internet. | |||
| Phần mềm mô phỏng chuỗi cung ứng | |||
| LCD | |||
| Bộ bàn 20 chỗ | |||
| 21 | Phòng thực hành xét nghiệm y học | Phòng thí nghiệm, thực hành Hóa – Lý | Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| Phòng thí nghiệm, thực hành Hóa sinh | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Sinh học và Di truyền y học | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Giải phẩu – Sinh lý | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Mô phôi – Giải phẫu bệnh | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Vi sinh – Ký sinh trùng | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Điều dưỡng cơ bản | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Xét nghiệm cơ bản | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Sinh học phân tử | |||
| Phòng thí nghiệm, thực hành Huyết học – Truyền máu. | |||
| 22 | Phòng thực hành xét nghiệm y học | Ống đong 100 ml | Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| Cân phân tích (4 số lẻ) | |||
| Giấy cân | |||
| Bình nón nút mài 250 ml | |||
| Na2B4O7 | |||
| Methyl blue | |||
| Methyl red | |||
| Ethanol | |||
| Hồ tinh bột | |||
| I2 | |||
| FeSO4 | |||
| AgNO3 | |||
| NH4SCN | |||
| HNO3 | |||
| Phèn sắt amoni | |||
| KBr | |||
| Murexid | |||
| EDTA | |||
| Máy hút ẩm | |||
| Tủ sấy tuyệt trùng | |||
| Tủ lạnh | |||
| Cốc có mỏ 200ml | |||
| Bộ đo tốc độ lắng máu | |||
| Đũa thủy tinh | |||
| Hộp inox tròn | |||
| Kẹp phẫu tích | |||
| Khây inox hạt đậu | |||
| Lam kéo | |||
| Lam kính | |||
| Giường inox | |||
| Nệm cao su | |||
| Mô hình thực tập hô hấp nhân tạo bán thân | |||
| Mô hình đào tạo CPR bán thân (Nam) | |||
| Mô hình đào tạo CPR bán nữ (Nam) | |||
| Mô hình cánh tay huấn luyện tiêm | |||
| Mô hình đa năng nguyên thân Nam | |||
| Mô hình mô phỏng chấn thương nâng cao | |||
| Mô hình Bàn tay đào tạo điện tử IV | |||
| Mô hình tiêm bắp trên cánh tay | |||
| Mô hình tiêm trong da | |||
| Máy đóng gói dụng cụ y tế (trước và sau hấp). | |||
| DỤNG CỤ | |||
| Bình dẫn lưu màng phổi nhựa | |||
| Bình kềm inox lớn | |||
| Bình kềm inox nhỏ | |||
| Bình oxy lớn | |||
| Bộ phụ kiện bình oxy | |||
| Bồn hạt đậu inox không gờ | |||
| Ca inox không nắp | |||
| Ca inox có nắp | |||
| Chén chung nhỏ inox | |||
| Đai bất động đốt sống cổ | |||
| Đai cố định gãy xương đòn | |||
| Giá đựng ống nghiệm inox | |||
| Hộp hấp dụng cụ inox lớn (25*21cm) | |||
| Hộp hấp dụng cụ inox nhỏ (20*14cm) | |||
| Hộp Inox (20*15) (gòn viên) có nắp | |||
| Hộp chữ nhật inox (10*22cm) | |||
| Hộp thuốc cấp cứu | |||
| Kệ để dép | |||
| Kềm cong | |||
| Kềm kẹp săng (13cm) | |||
| Kềm không mấu lớn | |||
| Kềm không mấu nhỏ thẳng 15cm | |||
| Kềm tiếp liệu | |||
| Kéo cắt chỉ khâu | |||
| Kéo cắt lộc | |||
| Mâm inox (30*40cm) | |||
| Máy hút đàm nhớt | |||
| Máy huyết áp | |||
| Máy huyết áp điện tử | |||
| Nẹp các loại | |||
| Nhiệt kế điện tử | |||
| Nhiệt kế đo nhiệt độ (nách) | |||
| Nhíp nhỏ không mấu | |||
| Ống nghe | |||
| Que đè lưỡi inox | |||
| Tấm thông tiểu | |||
| Thau Inox | |||
| Thau nhựa | |||
| Trụ treo dịch truyền | |||
| Tủ đầu giường | |||
| Vòng hơi chống loét | |||
| Xe tiêm | |||
| Xô nhựa | |||
| VẬT TƯ TIÊU HAO | |||
| Dịch truyền các loại | |||
| Day truyền dịch | |||
| Bơm tiêm 1cc | |||
| Bơm tiêm 3cc | |||
| Bơm tiêm 5cc | |||
| Bơm tiêm 10cc | |||
| Bơm tiêm 50 cc | |||
| Kim rút thuốc | |||
| Bông gòn dạng viên | |||
| Gạc lớn | |||
| Gạc nhỏ | |||
| Gòn bao | |||
| Ống cho ăn | |||
| Ống thông tiểu 1 nhánh | |||
| Ống thông tiểu 2 nhánh | |||
| Ống rủa dạ dày | |||
| Ống thụt tháo người lớn | |||
| Ống thụt tháo trẻ em | |||
| Ống hút đàm | |||
| Cồn 70 độ | |||
| Găng tay sạch số 7; 7,5 | |||
| Găng tay vô khuẩn số 7; 7,5 | |||
| Thùng đựng rác y tế sinh hoạt | |||
| Thuốc lọ | |||
| Nước cất 2 lần | |||
| Thùng hủy kim | |||
| Các loại thuốc trong hộp thuốc cấp cứu | |||
| Túi nilon màu vàng, xanh | |||
| Dung dịch rửa tay nhanh | |||
| Ống nghiệm thủy tinh | |||
| Ống nghiệm lấy máu | |||
| màu Đỏ | |||
| Ống nghiệm lấy máu màu xanh dương | |||
| Ống nghiệm lấy máu màu xanh lá cây | |||
| Ống nghiệm lấy máu đen | |||
| Ống nghiệm lấy máu màu xám | |||
| Kim chọc dò | |||
| Kim cánh én | |||
| Kim luồn số 18.20.22 | |||
| Kim luồn số 24 | |||
| Khăn trải mâm | |||
| Vải trải giường | |||
| Tấm ni lon chống thấm | |||
| Băng keo ugo | |||
| Băng keo cá nhân | |||
| Khăn lông lớn | |||
| Khăn lông nhỏ | |||
| Quần áo mô hình | |||
| Túi chưa nước tiểu | |||
| Giấy vệ sinh | |||
| Bô xẹp | |||
| Gối hơi lớn | |||
| Gối kê tay tiêm thuốc | |||
| Day garo | |||
| Bình phong | |||
| Cystein | |||
| PEG 400 | |||
| Magnesi hydrocarbonat | |||
| 23 | Phòng thực hành giải phẫu | XC-104 Mô hình hộp sọ | Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| XC-109 Mô hình Xương vai | |||
| XC-130 Mô hình bộ xương tách rời có hộp sọ | |||
| XC-121 Mô hình xương cánh tay kích thước thật (Theo cặp) | |||
| XC-114 Mô hình xương cổ bàn ngón tay | |||
| XC-125 Mô hình xương cơ vùng chậu nữ và các cơ quan | |||
| XC-115A Mô hình Khung xương chậu với 5 đốt sống thắt lưng | |||
| XC-113 Mô hình xương bàn chân kích thước thật | |||
| XC-101 Mô hình bộ xương Kích thước thật 180CM | |||
| XC-107 Mô hình Cột sống kích thước thật | |||
| XC-336 Mô hình Cơ cánh tay người (7 phần) | |||
| XC-337 Mô hình Cơ Chân Người (13 Phần) | |||
| XC-304 Mô hình bộ não người | |||
| XC-120 Cột sống | |||
| XC-307 Mô Hình Trái Tim | |||
| XC-301 Mô hình thanh quản | |||
| XC-320 Mô hình Bộ Thanh quản, Tim và Phổi | |||
| XC-312 Mô hình gan | |||
| XC-305 Mô hình răng người | |||
| XC-310-1 Mô Hình Thận (1 phần) | |||
| XC-303A Mô hình tai | |||
| XC-316 Mô Hình Con Mắt | |||
| XC-123 Xương chậu nam trưởng thành | |||
| XC-124 Xương chậu nữ trưởng thành | |||
| XC-332A Phần Xương chậu Nữ (1 Phần) | |||
| XC-331D Mô hình cơ quan sinh dục nam XC-331D | |||
| XC-332D Mô hình xương chậu nữ | |||
|
24 |
Phòng thực hành xét nghiệm y học |
Khúc xạ kế ABBE |
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| Mao quản (đường kính 1,5 mm; chiều dài 5 cm) | |||
| Ống ly tâm (3ml, 5ml) | |||
| Hemoglobin – CasNo: 9008-02-0 | |||
| BR, molecular weight 64.5kD | |||
| Nước cất 1 lần | |||
| Ống ly tâm 15ml | |||
| Pipette pastuer 3ml nhựa | |||
| (NH4)2SO4 bão hòa | |||
| Acid acetic 99.5% (CH3COOH) | |||
| Nước cất 2 lần | |||
| Dung dịch sinh lý PBS PH 7.2 | |||
| Heparin sodium | |||
| Dung dịch ferixyanua kali [Fe(CN)6] bão hòa | |||
| Dung dịch detionit natri Na2S2O3 bão hòa |
1.4. Danh sách giảng viên toàn thời gian
| STT | Họ và tên | Chức danh khoa học | Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đào tạo | Ngành tham gia giảng dạy |
| 1 | Võ Khắc Thường | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Kế toán |
| 2 | Nguyễn Tấn Hoàng | Tiến sĩ | Kinh tế | Kế toán | |
| 3 | Nguyễn Thị Toàn | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 4 | Bùi Thị Nhân | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 5 | Lê Thị Tú Trinh | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 6 | Trần Thị Hồng Diễm | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 7 | Nguyễn Thị Thảo | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 8 | Đỗ Thị Minh Quyền | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 9 | Nguyễn Ngọc Diệu | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Kế toán | |
| 10 | Võ Mai Thanh Trâm | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Kế toán | |
| 11 | Nguyễn Thị Bích Thủy | Thạc sĩ | Kinh tế | Kế toán | |
| 12 | Lê Bảo Quyên | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 13 | Nguyễn Anh Đông | Đại học | Tài chính – Ngân hàng | Kế toán | |
| 14 | Huỳnh Thị Ngọc Khuê | Đại học | Kế toán | Kế toán | |
| 15 | Trần Minh Quân | Đại học | Kế toán | Kế toán | |
| 16 | Nguyễn Thị Lệ Hằng | Đại học | Kế toán | Kế toán | |
| 17 | Nguyễn Minh Thanh | Đại học | Kế toán | Kế toán | |
| 18 | Nguyễn Ngô Thị Hoài Thu | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Tài chính – Ngân hàng |
| 19 | Lưu Trọng Lâm | Thạc sĩ | Kinh tế | Tài chính – Ngân hàng | |
| 20 | Trần Thị Phượng | Thạc sĩ | Kinh tế | Tài chính – Ngân hàng | |
| 21 | Huỳnh Ngọc Tuấn | Thạc sĩ | Tài chính – Ngân hàng | Tài chính – Ngân hàng | |
| 22 | Nguyễn Anh Thư | Thạc sĩ | Tài chính – Ngân hàng | Tài chính – Ngân hàng | |
| 23 | Trần Hữu Hùng | Thạc sĩ | Kinh tế | Tài chính – Ngân hàng | |
| 24 | Mai Quốc Doanh | Thạc sĩ | Kinh tế | Tài chính – Ngân hàng | |
| 25 | Trần Văn Hà | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Tài chính – Ngân hàng | |
| 26 | Võ Mỹ Duyên | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Tài chính – Ngân hàng | |
| 27 | Trương Trung Hiếu | Thạc sĩ | Tài chính | Tài chính – Ngân hàng | |
| 28 | Nguyễn Thị Hải Bình | Thạc sĩ | Tài chính | Tài chính – Ngân hàng | |
| 29 | Đào Thị Kim Anh | Thạc sĩ | Tài chính – Ngân hàng | Tài chính – Ngân hàng | |
| 30 | Đinh Phi Hổ | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Quản trị kinh doanh |
| 31 | Đặng Văn Tuyến | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Quản trị kinh doanh |
| 32 | Nguyễn Hồng Đàm | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Quản trị kinh doanh |
| 33 | Nguyễn Trung Vãn | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Quản trị kinh doanh |
| 34 | Đỗ Văn Thành | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Quản trị kinh doanh |
| 35 | Nguyễn Văn Luân | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Quản trị kinh doanh |
| 36 | Võ Quang Vinh | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 37 | Lương Thị Sao Băng | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 38 | Bùi Quang Minh | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 39 | Võ Khắc Trường Thanh | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 40 | Võ Khắc Trường Thi | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 41 | Lê Anh Linh | Thạc sĩ | Kinh tế học | Quản trị kinh doanh | |
| 42 | Trần Phúc Ngôn | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 43 | Lê Ngọc Duy | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 44 | Lâm Ngọc Điệp | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 45 | Võ Đức Nhân | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 46 | Vũ Thụy Diễm Chi | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 47 | Lương Hoài Trinh | Đại học | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 48 | Đoàn Năng | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Luật | Luật |
| 49 | Võ Thị Dung | Tiến sĩ | Triết học | Luật | |
| 50 | Cao Phát Đạt | Thạc sĩ | Luật | Luật | |
| 51 | Nguyễn Vũ Xuân My | Thạc sĩ | Luật | Luật | |
| 52 | Phạm Minh Gia Ý | Thạc sĩ | Luật hiến pháp và hành chính | Luật | |
| 53 | Nguyễn Ngọc Minh | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Luật | |
| 54 | Vương Đình Nguyên Hằng | Thạc sĩ | Luật | Luật | |
| 55 | Nguyễn Thị Kim Quyên | Đại học | Luật | Luật | |
| 56 | Trần Đại Hiếu | Đại học | Luật | Luật | |
| 57 | Long Thị Thấm | Đại học | Luật | Luật | |
| 58 | Lê Hùng Sơn | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế – Luật | Luật kinh tế |
| 59 | Phạm Văn Chắt | Tiến sĩ | Luật kinh tế quốc tế | Luật kinh tế | |
| 60 | Vũ Nhữ Thăng | Tiến sĩ | Phát triển kinh tế quốc tế – Luật | Luật kinh tế | |
| 61 | Đào Bảo Ngọc | Tiến sĩ | Luật | Luật kinh tế | |
| 62 | Trần Ngọc Dũng | Tiến sĩ | Khoa học quản lý | Luật kinh tế | |
| 63 | Lê Hoàng Tấn | Tiến sĩ | Luật hình sự và tố tụng hình sự | Luật kinh tế | |
| 64 | Nguyễn Thị Bích Phượng | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 65 | Trần Thị Cẩm Vân | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 66 | Phạm Thị Hồng Tâm | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 67 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 68 | Võ Thị Bạch Hà | Đại học | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 69 | Nguyễn Thị Khánh Trầm | Đại học | Luật quốc tế | Luật kinh tế | |
| 70 | Nguyễn Thị Kim Quyên | Đại học | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 71 | Nguyễn Kim Long | Đại học | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 72 | Nguyễn Quang Tấn | Tiến sĩ | Tin học | Công nghệ thông tin | |
| 73 | Nguyễn Duy Tài | Tiến sĩ | Hệ thống máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 74 | Đỗ Thị Kim Dung | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 75 | Nguyễn Hữu Tiến | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 76 | Võ Quốc Tuấn | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 77 | Lương Quốc Vũ | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh – Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 78 | Mai Hoàng Dung | Thạc sĩ | Toán giải tích | Công nghệ thông tin | |
| 79 | Nguyễn Thị Kiều Vi | Thạc sĩ | QTKD – Toán | Công nghệ thông tin | |
| 80 | Võ Đức Tư Duy | Thạc sĩ | Lý thuyết số | Công nghệ thông tin | |
| 81 | Nguyễn Hải Đăng | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 82 | Trần Văn Cường | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 83 | Lê Trác Trung Hoài | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 84 | Võ Duy Phong | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 85 | Lê Văn Sáng | Đại học | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 86 | Nguyễn Thanh Hân | Đại học | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 87 | Trần Lê Ngọc Phương | Đại học | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 88 | Nguyễn Phúc Khanh | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
| 89 | Nguyễn Hữu Quyền | Tiến sĩ | Kinh tế | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 90 | Lê Thị Hải | Thạc sĩ | Kinh tế | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 91 | Võ Thanh Lan | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh – Ngoại thương | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 92 | Nguyễn Thanh Sơn | Thạc sĩ | Kinh doanh toàn cầu | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 93 | Đặng Mỹ Mỹ | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh quốc tế | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 94 | Võ Thị An Nhi | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Truyền thông đa phương tiện | |
| 95 | Nguyễn Ngọc Hoa Kỳ | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 96 | Nguyễn Thị Thanh Nguyệt | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 97 | Nguyễn Thị Thanh Diễm | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 98 | Nguyễn Phước Tài | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh điều hành cao cấp | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 99 | Nguyễn Phú Oanh | Đại học | Kinh doanh quốc tế | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 100 | Trần Thị Thanh | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Cơ khí | Kỹ thuật cơ khí |
| 101 | Nguyễn Như Nam | Tiến sĩ | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | |
| 102 | Trần Quốc Duy | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật cơ khí | |
| 103 | Đào Vĩnh Hưng | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | |
| 104 | Đào Vĩnh Hiến | Thạc sĩ | Kỹ thuật điện | Kỹ thuật cơ khí | |
| 105 | Nguyễn Thời Trung | Thạc sĩ | Kỹ thuật ô tô – máy kéo | Kỹ thuật cơ khí | |
| 106 | Võ Bá Khánh Trình | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật cơ khí | |
| 107 | Hứa Thành Luân | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | |
| 108 | Phùng Tấn Đức | Đại học | Cơ – điện tử | Kỹ thuật cơ khí | |
| 109 | Huỳnh Văn Hoàng | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Xây dựng | Kỹ thuật ô tô |
| 110 | Vũ Kế Hoạch | Tiến sĩ | Cơ khí chế tạo máy | Kỹ thuật ô tô | |
| 111 | Huỳnh Phước Thiện | Tiến sĩ | Kỹ thuật | Kỹ thuật ô tô | |
| 112 | Hồ Trung Phước | Tiến sĩ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật ô tô | |
| 113 | Nguyễn Tấn Ý | Tiến sĩ | Quản lý; Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật ô tô | |
| 114 | Tiêu Hà Hồng Nhân | Thạc sĩ | Kỹ thuật ô tô – máy kéo | Kỹ thuật ô tô | |
| 115 | Huỳnh Hữu Phúc | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật ô tô | |
| 116 | Lê Quốc Việt | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật ô tô | |
| 117 | Trần Duy Lân | Đại học | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Kỹ thuật ô tô | |
| 118 | Nguyễn Hữu Lân | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Xây dựng | Kỹ thuật xây dựng |
| 119 | Châu Thanh Hùng | Tiến sĩ | Quản lý đô thị và công trình | Kỹ thuật xây dựng | |
| 120 | Phạm Quốc Trường | Tiến sĩ | Quản lý xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 121 | Nguyễn Lý Bửu | Thạc sĩ | Kiến trúc | Kỹ thuật xây dựng | |
| 122 | Lê Viết Hòa | Thạc sĩ | Xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 123 | Đỗ Minh Sơn | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh; Điện năng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 124 | Trần Lê Anh | Thạc sĩ | Xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 125 | Lê Thị Bích Châu | Thạc sĩ | Kỹ thuật xây dựng công trình | Kỹ thuật xây dựng | |
| 126 | Đỗ Ngọc Thanh Bình | Thạc sĩ | Quản lý xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 127 | Phạm Trí Dũng | Thạc sĩ | Quản lý xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 128 | Lê Thành Hải | Thạc sĩ | Quản lý Xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 129 | Phan Trần Ngọc Diễm | Thạc sĩ | Quản lý xây dựng; Kiến trúc | Kỹ thuật xây dựng | |
| 130 | Lê Hoàng Anh Quốc | Thạc sĩ | Quản lý xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 131 | Bạch Tấn Hiệp | Đại học | Kiến trúc | Kỹ thuật xây dựng | |
| 132 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | Tiến sĩ | Vi sinh | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 133 | Lê Hồng Quang | Tiến sĩ | Dịch tễ | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 134 | Trần Hoàng Ngọc Ái | Tiến sĩ | Chức năng và cấu trúc gen | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 135 | Trần Thế Vinh | Tiến sĩ | Dược lý | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 136 | Nguyễn Minh Tâm | Tiến sĩ | Hóa học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 137 | Nguyễn Xuân Vũ | Chuyên khoa cấp II | Huyết học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 138 | Nguyễn Văn Thành | Chuyên khoa cấp II | Ngoại | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 139 | Trần Viết Lãm | Thạc sĩ | Công nghệ sinh học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 140 | Vũ Thị Thu Vân | Thạc sĩ | Xét nghiệm y học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 141 | Phạm Thị Thu Hằng | Thạc sĩ | Vi sinh vật học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 142 | Hứa Mỹ Ngọc | Thạc sĩ | Ký sinh trùng y học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 143 | Trần Nguyễn Trường Duy | Thạc sĩ | Ký sinh trùng y học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 144 | Nguyễn Thị Ngọc Tuyết | Thạc sĩ | Di truyền học | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 145 | Nguyễn Thị Ngọc Thảo | Thạc sĩ | Sinh học thực nghiệm | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 146 | Nguyễn Văn Năm | Thạc sĩ | Y tế công cộng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 147 | Nguyễn Văn Nhơn | Chuyên khoa cấp I | Y tế công cộng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 148 | Lê Đình Tường | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ Anh |
| 149 | Trịnh Thanh Toản | Tiến sĩ | Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) | Ngôn ngữ Anh | |
| 150 | Lý Thị Thu Thủy | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ Anh | |
| 151 | David Jame Perkins | Tiến sĩ | Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác | Ngôn ngữ Anh | |
| 152 | Trần Thị Quỳnh Lê | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ Anh | |
| 153 | Lý Thị Mỹ Hạnh | Tiến sĩ | Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) | Ngôn ngữ Anh | |
| 154 | Đặng Hải Châu | Thạc sĩ | Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác | Ngôn ngữ Anh | |
| 155 | Lê Thị Kim Dung | Thạc sĩ | Sư phạm tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 156 | Phan Thị Hiển Vinh | Thạc sĩ | Tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 157 | Nguyễn Thị Hiền | Thạc sĩ | Tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 158 | Từ Thị Tuyết Vy | Thạc sĩ | Lý luận và Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 159 | Phạm Quỳnh Hoa | Thạc sĩ | Lý luận và Phương pháp dạy học tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 160 | Phan Gia Thịnh | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 161 | Tống Thị Trương Nhung | Thạc sĩ | Giảng dạy tiếng anh cho người nói ngôn ngữ khác | Ngôn ngữ Anh | |
| 162 | Phạm Thị Hải Vân | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 163 | Nguyễn Lê Uyên Minh | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 164 | Bùi Thị Ngọc Lan | Thạc sĩ | Ngôn ngữ học ứng dụng | Ngôn ngữ Anh | |
| 165 | Nguyễn Thị Tường Vi | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Nga; Sư phạm Nga – Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 166 | Trương Thị Hòa | Thạc sĩ | Giảng dạy tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 167 | Phạm Thị Thu Thảo | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 168 | Trần Xuân Hải | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 169 | Nguyễn Thị Kim Yến | Đại học | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 170 | Trần Ái Thuận | Đại học | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 171 | Lê Thị Ngọc Hảo | Đại học | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 172 | Phạm Thị Minh Hạnh | Tiến sĩ | Giáo dục học | Truyền thông đa phương tiện | |
| 173 | Phạm Tấn Hùng | Thạc sĩ | Báo chí | Truyền thông đa phương tiện | |
| 174 | Dương Duy Lai | Thạc sĩ | Báo chí | Truyền thông đa phương tiện | |
| 175 | Ngô Hải Châu | Thạc sĩ | Quản lý – Truyền thông | Truyền thông đa phương tiện | |
| 176 | Nguyễn Minh Hải | Thạc sĩ | Báo chí | Truyền thông đa phương tiện | |
| 177 | Nguyễn Thị Mỹ Kim | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh. | Truyền thông đa phương tiện | |
| 178 | Đặng Minh Nguyệt | Thạc sĩ | QTKD; Giáo dục; Giảng dạy tiếng Anh | Truyền thông đa phương tiện | |
| 179 | Nguyễn Bình Lan | Thạc sĩ | Giáo dục | Truyền thông đa phương tiện | |
| 180 | Phan Minh Mẫn | Thạc sĩ | Giáo dục học | Truyền thông đa phương tiện | |
| 181 | Tô Hồng Ân | Đại học | Ngoại ngữ; Quảng cáo truyền thông | Truyền thông đa phương tiện | |
| 182 | La Nữ Ánh Vân | Tiến sĩ | Địa lý | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 183 | Nguyễn Thị Minh Nga | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh; Du lịch |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 184 | Đỗ Hữu Anh | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 185 | Đinh Thị Kim Chi | Thạc sĩ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 186 | Võ Thị Kim Liên | Thạc sĩ | Địa lý | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 187 | Đỗ Thị Hoàng Yến | Thạc sĩ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 188 | Nguyễn Thanh Tùng | Thạc sĩ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 189 | Huỳnh Thị Anh Thy | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh; Việt Nam học | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 190 | Nguyễn Xuân viễn | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 191 | Đặng Anh đức | Đại học | Quản trị khách sạn & du lịch | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 192 | Phạm Thị Thanh Tuyền | Đại học | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 193 | Hồ Phụng Hoàng | Tiến sĩ | Khoa học quản lý | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 194 | Hoàng Văn Phúc | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 195 | Trần Tình | Tiến sĩ | Nông nghiệp và Công nghệ sinh học | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 196 | Lương Thanh Sơn | Tiến sĩ | Khai thác, chế biến thủy sản | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 197 | Mai Ngọc Khánh | Thạc sĩ | Quản trị nhà hàng – khách sạn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 198 | Nguyễn Thụy Khánh Vi | Thạc sĩ | Maketing, Quản trị khách sạn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 199 | Nguyễn Đức Nam | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 200 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 201 | Giang Sỹ Chung | Thạc sĩ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 202 | Võ Thị Thùy Loan | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh; Quản trị kinh doanh |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 203 | Trần Thanh Hiền | Thạc sĩ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 204 | Huỳnh Phúc Hậu | Thạc sĩ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 205 | Dương Thị Ngọc Hạnh | Thạc sĩ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 206 | Nguyễn Thúy Anh Thư | Thạc sĩ | Hóa học | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 207 | Bùi Thị Ái Hoàng | Đại học | Công nghệ thực phẩm | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 208 | Trần Mai Mỹ Hòa | Đại học | Công nghệ thực phẩm | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 209 | Nguyễn Thị Thu Hà | Đại học | Công nghệ sinh học | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 210 | Tạ Hoàng Giang | Tiến sĩ | Khoa học quản lý | Quản trị khách sạn | |
| 211 | Lưu Thắng Lợi | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 212 | Lê Vũ Lâm | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 213 | Võ Văn Quốc Năm | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 214 | Lương Ngọc Thuận | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 215 | Huỳnh Văn Thương | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 216 | Phạm Văn Vui | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 217 | Trần Ngọc Khoa | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 218 | Phan Minh Cầu | Thạc sĩ | Quản trị khách sạn & du lịch | Quản trị khách sạn | |
| 219 | Phạm Ngọc Điệp | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 220 | Nguyễn Kim Long | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 221 | Nguyễn Đắc Đức | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 222 | Nguyễn Như Trường | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 223 | Thái Thị Tuyết Hòa | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh; Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | |
| 224 | Nguyễn Hữu Hà | Đại học | Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | |
| 225 | Phạm Vũ Phong | Đại học | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 226 | Lê Thị Mỹ Hạnh | Đại học | Tiếng Anh | Quản trị khách sạn | |
| 227 | Nguyễn Hoài Nam | Đại học | Quản trị kinh doanh | Quản trị khách sạn | |
| 228 | Phạm Ngọc Linh Chi | Đại học | Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | |
| 229 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | Đại học | Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | |
| 230 | Đinh Phi Hổ | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 231 | Đặng Văn Tuyến | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 232 | Nguyễn Hồng Đàm | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 233 | Nguyễn Trung Vãn | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 234 | Đỗ Văn Thành | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 235 | Nguyễn Văn Luân | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 236 | Võ Quang Vinh | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | |
| 237 | Lương Thị Sao Băng | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | |
| 238 | Bùi Quang Minh | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | |
| 239 | Võ Khắc Trường Thanh | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | |
| 240 | Võ Khắc Trường Thi | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | |
| 241 | Lê Hùng Sơn | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Kinh tế – Luật | Thạc sĩ Luật kinh tế |
| 242 | Phạm Văn Chắt | Tiến sĩ | Luật kinh tế quốc tế | Thạc sĩ Luật kinh tế | |
| 243 | Vũ Nhữ Thăng | Tiến sĩ | Phát triển kinh tế quốc tế – Luật | Thạc sĩ Luật kinh tế | |
| 244 | Đào Bảo Ngọc | Tiến sĩ | Luật | Thạc sĩ Luật kinh tế | |
| 245 | Trần Ngọc Dũng | Tiến sĩ | Khoa học quản lý | Thạc sĩ Luật kinh tế | |
| 246 | Đoàn Năng | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Luật | Thạc sĩ Luật kinh tế |
| 247 | Lê Hoàng Tấn | Tiến sĩ | Luật hình sự và tố tụng hình sự | Thạc sĩ Luật kinh tế | |
| 248 | Võ Thị Dung | Tiến sĩ | Triết học | Thạc sĩ Luật kinh tế | |
| 249 | Lê Đình Tường | Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh |
| 250 | Trịnh Thanh Toản | Tiến sĩ | Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh | |
| 251 | Lý Thị Thu Thủy | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh | |
| 252 | David Jame Perkins | Tiến sĩ | Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh | |
| 253 | Trần Thị Quỳnh Lê | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh | |
| 254 | Lý Thị Mỹ Hạnh | Tiến sĩ | Quản lý giáo dục (Giảng dạy tiếng Anh) | Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh |
1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
| STT | Họ và tên | Cơ quan công tác | Chức danh khoa học | Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đào tạo | Ngành tham gia giảng dạy |
| 1 | Phạm Hoàng Tú | Trường Đại học Văn Lang | Thạc sĩ | Kỹ thuật (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí ô tô) | Kỹ thuật ô tô | |
| 2 | Võ Thị Mộng Thu | Trường Đại học Đồng Nai | Thạc sĩ | QTKD | Ngôn ngữ Anh | |
| 3 | Hoàng Thanh Liêm | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 4 | Phạm Hồng Xuân | Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm | Thạc sĩ | Khoa Học Máy Tính | Công nghệ thông tin | |
| 5 | Trần Đình Phương | Sài Gòn ACT | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh (NH-KS) | Quản trị khách sạn | |
| 6 | Nguyễn Trần Bảo Trinh | Trường Đại học Thái Bình Dương – Nha Trang | Thạc sĩ | Văn học Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 7 | Đỗ Hoàng Anh | Học viện Hành chính | Thạc sĩ | Luật học | Luật Kinh tế | |
| 8 | Trương Thị Tuyết Minh | Trường Đại học Luật TP.HCM | Tiến sĩ | Luật học | Luật Kinh tế | |
| 9 | Nguyễn Nam Hưng | Viện Kiểm sát Nhân dân cấp cao tại TP.HCM | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Luật kinh tế | |
| 10 | Nguyễn Thanh Xuân | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | Thạc sĩ | Luật học | Luật | |
| 11 | Đỗ Kim Hoàng | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | Thạc sĩ | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật ô tô | |
| 12 | Nguyễn Thị Dung | Cao đẳng Nghề Bình Thuận | Thạc sĩ | TESOL Methodology | Ngôn ngữ Anh | |
| 13 | Lương Hà Chúc Quỳnh | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | Thạc sĩ | TESOL | Ngôn ngữ Anh | |
| 14 | Hồ Quốc Đức | Trường Đại học Văn Hiến | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 15 | Lê Duy An | Trường Đại học Kinh tế Tài Chính TP.HCM | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 16 | Nguyễn Đức Hùng | Trường Đại học Gia Định | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 17 | Trần Ngọc Đông | THPT Bùi Thị Xuân | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 18 | Lê Anh Vân | Viện Khoa học Giáo dục Văn hóa thể thao và Du lịch | Tiến sĩ | PhD in Management | Quản trị khách sạn | |
| 19 | Nguyễn Văn Nam | Trường Đại học Đồng Nai | Thạc sĩ | QTKD | Ngôn ngữ Anh | |
| 20 | Huỳnh Đăng Khoa | Trường Đại học Ngoại thương | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 21 | Lê Thanh | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 22 | Lê Văn Trí | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Thạc sĩ | Kỹ thuật vật liệu | Kỹ thuật xây dựng | |
| 23 | Dũng Thị Mỹ Thẩm | Trường Đại học Luật TP.HCM | Thạc sĩ | Luật học | Luật Kinh tế | |
| 24 | Trần Linh Huân | Trường Đại học Luật TP.HCM | Thạc sĩ | Luật Kinh tế | Luật Kinh tế | |
| 25 | Phan Thanh Tuấn | Trường Đại học Công nghê Đồng Nai | Thạc sĩ | TESOL | Ngôn ngữ Anh | |
| 26 | Võ Hưng Đạt | Trường Đại học Luật TP.HCM | Thạc sĩ | Luật Quốc tế | Luật Kinh tế | |
| 27 | Nguyễn Thành Dũ | Giảng viên tự do | Thạc sĩ | Phương pháp giảng dạy tiếng anh TESOL | Ngôn ngữ Anh | |
| 28 | Phan Huy Tâm | Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Tài chính – Ngân hàng | |
| 29 | Nguyễn Quốc Thông | Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM | Thạc sĩ | Kết cấu xây dựng | Kỹ thuật xây dựng | |
| 30 | Lê Đinh Phú Cường | Trường Đại học Yersin | Thạc sỹ | Mạng máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 31 | Lê Thanh Hiếu | Trường Đại học Quy Nhơn | Tiến sĩ | Toán ứng dụng (Tiến sĩ Công nghệ) | Công nghệ thông tin | |
| 32 | Võ Thúy Linh | Trường Đại học Sài Gòn | Tiến sĩ | LL&PP DHBM tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 33 | Tạ Xuân Hoài | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Thạc sĩ | Xã hội học | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 34 | Đặng Trang Viễn Ngọc | Trường Đại học Tân Tạo | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Quản lý | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| 35 | Nguyễn Hùng | Công ty TNHH Sài Gòn Minh Thư | Thạc sĩ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 36 | Bùi Nguyên Khá | Trường Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM | Thạc sĩ | Tài chính – Ngân hàng | Kế toán | |
| 37 | Nguyễn Ngọc Thắng | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Bình Thuận | Thạc sĩ | Tài chính – Ngân hàng | Tài chính – Ngân hàng | |
| 38 | Lê Minh Phụng | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | Thạc sĩ | Kỹ thuật | Kỹ thuật ô tô | |
| 39 | Nguyễn Văn Giang | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | Tiến sĩ | Kỹ thuật | Kỹ thuật xây dựng | |
| 40 | Đỗ Thuận Hải | Trường Đại học Gia Định | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh |

